psocid

[Mỹ]/ˈsəʊsɪd/
[Anh]/ˈsoʊsɪd/

Dịch

n.côn trùng thuộc bộ Psocoptera
Word Forms
số nhiềupsocids

Cụm từ & Cách kết hợp

psocid species

loài cánh phấn

psocid control

kiểm soát cánh phấn

psocid identification

nhận dạng cánh phấn

psocid infestation

sự xâm nhập của cánh phấn

psocid management

quản lý cánh phấn

psocid behavior

hành vi của cánh phấn

psocid habitat

môi trường sống của cánh phấn

psocid research

nghiên cứu về cánh phấn

psocid population

dân số cánh phấn

psocid monitoring

giám sát cánh phấn

Câu ví dụ

psocids are often found in damp environments.

Ve côn thường được tìm thấy ở những nơi ẩm ướt.

researchers study the behavior of psocids in various habitats.

Các nhà nghiên cứu nghiên cứu hành vi của ve côn ở nhiều môi trường sống khác nhau.

psocids play a role in the decomposition of organic matter.

Ve côn đóng vai trò trong quá trình phân hủy vật chất hữu cơ.

some psocids are known to feed on mold and fungi.

Một số loài ve côn được biết đến là ăn nấm mốc và nấm.

psocids can be found in both indoor and outdoor settings.

Ve côn có thể được tìm thấy cả trong nhà và ngoài trời.

the presence of psocids may indicate high humidity levels.

Sự hiện diện của ve côn có thể cho thấy độ ẩm cao.

psocids are small insects that are often overlooked.

Ve côn là những côn trùng nhỏ thường bị bỏ qua.

controlling psocid populations can help reduce mold growth.

Kiểm soát quần thể ve côn có thể giúp giảm sự phát triển của nấm mốc.

psocids are sometimes referred to as booklice.

Ve côn đôi khi được gọi là rệp sách.

understanding psocid life cycles is important for pest management.

Hiểu vòng đời của ve côn rất quan trọng để quản lý sâu bệnh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay