psychedelia

[Mỹ]/ˌsaɪkə'diːlɪə/
[Anh]/'saɪkə'dilɪə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. chất gây ảo giác, một loại thuốc gây tê kích thích.
Các dạng của từ
số nhiềupsychedelias

Câu ví dụ

The Grateful Dead was an American psychedelia-influenced rock band formed in 1965 in San Francisco.

The Grateful Dead là một ban nhạc rock người Mỹ chịu ảnh hưởng của psychedelic, được thành lập vào năm 1965 tại San Francisco.

Psychedelia was a prominent art movement in the 1960s.

Psychedelia là một phong trào nghệ thuật nổi bật vào những năm 1960.

The band's music is a mix of rock and psychedelia.

Âm nhạc của ban nhạc là sự pha trộn giữa rock và psychedelia.

The artist's paintings are inspired by psychedelia.

Các bức tranh của họa sĩ lấy cảm hứng từ psychedelia.

The book explores the history of psychedelia in music.

Cuốn sách khám phá lịch sử của psychedelia trong âm nhạc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay