psychoanalysis

[Mỹ]/ˌsaɪkəʊə'nælɪsɪs/
[Anh]/'saɪkoə'næləsɪs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. phân tâm học; nhà phân tâm học

Câu ví dụ

psychoanalysis finds little credence among laymen.

Phân tâm học ít được tin tưởng trong số những người bình thường.

psychoanalysis) of or relating to cathexis.

liên quan đến hoặc về cathexis)

Some critics disparage psychoanalysis as being a pseudoscience. To

Một số nhà phê bình coi thường phân tâm học như một khoa học giả. Để

psychoanalysis) relationship marked by strong dependence on others;especially a libidinal attachment to e.g. a parental figure.

mối quan hệ (trong phân tâm học) đánh dấu bởi sự phụ thuộc mạnh mẽ vào người khác; đặc biệt là sự gắn bó tình dục với ví dụ như một hình mẫu của cha mẹ.

Psychologically, by the examining of Freud’s psychoanalysis, we can see the characteristics for psychic activities are transience, intermittence and unintelligibility;

Về mặt tâm lý, thông qua việc nghiên cứu phân tâm lý của Freud, chúng ta có thể thấy những đặc điểm của các hoạt động tâm linh là tính phù du, tính gián đoạn và tính khó hiểu.

Freud developed the theory of psychoanalysis.

Freud đã phát triển lý thuyết về phân tâm học.

Many psychologists use psychoanalysis to understand patients.

Nhiều nhà tâm lý học sử dụng phân tâm học để hiểu bệnh nhân.

The therapist used psychoanalysis to explore the patient's unconscious mind.

Nhà trị liệu đã sử dụng phân tâm học để khám phá tâm trí vô thức của bệnh nhân.

Psychoanalysis involves examining childhood experiences.

Phân tâm học liên quan đến việc xem xét các kinh nghiệm thời thơ ấu.

She decided to undergo psychoanalysis to address her anxiety.

Cô quyết định trải qua phân tâm học để giải quyết sự lo lắng của mình.

The book delves into the history of psychoanalysis.

Cuốn sách đi sâu vào lịch sử của phân tâm học.

Psychoanalysis aims to uncover unconscious conflicts.

Phân tâm học nhằm mục đích phát hiện ra những xung đột vô thức.

The patient's dreams were analyzed in psychoanalysis sessions.

Những giấc mơ của bệnh nhân đã được phân tích trong các buổi trị liệu phân tâm học.

Psychoanalysis can help individuals gain insight into their behavior.

Phân tâm học có thể giúp các cá nhân hiểu rõ hơn về hành vi của họ.

The therapist used psychoanalysis to interpret the patient's resistance.

Nhà trị liệu đã sử dụng phân tâm học để giải thích sự phản kháng của bệnh nhân.

Ví dụ thực tế

I sighed in relief, and continued with the psychoanalysis.

Tôi thở phào nhẹ nhõm và tiếp tục với phân tâm lý.

Nguồn: Twilight: Eclipse

Freud said the aim of psychoanalysis is to replace neurotic misery with ordinary human happiness.

Freud nói rằng mục tiêu của phân tâm lý là thay thế nỗi đau khổ thần kinh bằng hạnh phúc bình thường của con người.

Nguồn: BBC Ideas Selection (Bilingual)

Psychoanalysis is a treatment method developed by the famous Austrian brain doctor, Sigmund Freud.

Phân tâm lý là một phương pháp điều trị do bác sĩ thần kinh nổi tiếng người Áo, Sigmund Freud, phát triển.

Nguồn: VOA Special English: World

Freud invented psychoanalysis and popularised many ideas like the ego, the unconscious, and talking to a therapist.

Freud đã phát minh ra phân tâm lý và phổ biến nhiều ý tưởng như cái tôi, vô thức và nói chuyện với một nhà trị liệu.

Nguồn: BBC Ideas Selection (Bilingual)

The work of Thorndik (Edward Thorndik). This was the first force. The second force was psychoanalysis.

Công trình của Thorndik (Edward Thorndik). Đây là lực lượng thứ nhất. Lực lượng thứ hai là phân tâm lý.

Nguồn: Harvard University's "The Science of Happiness" course.

The solution being that he fetches up in Vienna, where he encounters the father of psychoanalysis, Dr Sigmund Freud.

Giải pháp là anh ta xuất hiện ở Vienna, nơi anh ta gặp cha đẻ của phân tâm lý, Tiến sĩ Sigmund Freud.

Nguồn: How to become Sherlock Holmes

Sigmund Freud is said to be the father of psychoanalysis. He opened up new ways of thinking about the mind.

Sigmund Freud được cho là cha đẻ của phân tâm lý. Ông đã mở ra những cách suy nghĩ mới về tâm trí.

Nguồn: VOA Special May 2019 Collection

Liked cigars? Invented the field of psychoanalysis?

Thích xì gà? Phát minh ra lĩnh vực phân tâm lý?

Nguồn: Sociology Crash Course

Today, traditional psychoanalysis is less common.

Ngày nay, phân tâm lý truyền thống ít phổ biến hơn.

Nguồn: Psychology Crash Course

And I want to talk about psychoanalysis today and behaviorism next week.

Và tôi muốn nói về phân tâm lý ngày hôm nay và hành vi chủ nghĩa tuần tới.

Nguồn: Yale University Open Course: Introduction to Psychology

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay