psychobiologists

[Mỹ]/ˌsaɪkəʊbaɪˈɒlədʒɪsts/
[Anh]/ˌsaɪkoʊbaɪˈɑːlədʒɪsts/

Dịch

n. Số nhiều của psychobiologist; các chuyên gia nghiên cứu cơ sở sinh học của hành vi và quá trình tinh thần.

Cụm từ & Cách kết hợp

behavioral psychobiologists

nhà tâm sinh lý học hành vi

cognitive psychobiologists

nhà tâm sinh lý học nhận thức

developmental psychobiologists

nhà tâm sinh lý học phát triển

comparative psychobiologists

nhà tâm sinh lý học so sánh

psychobiologists study

các nhà tâm sinh lý học nghiên cứu

psychobiologists investigate

các nhà tâm sinh lý học điều tra

experimental psychobiologists

nhà tâm sinh lý học thực nghiệm

clinical psychobiologists

nhà tâm sinh lý học lâm sàng

evolutionary psychobiologists

nhà tâm sinh lý học tiến hóa

social psychobiologists

nhà tâm sinh lý học xã hội

Câu ví dụ

psychobiologists study the relationship between psychological and biological processes.

Các nhà tâm sinh lý học nghiên cứu mối quan hệ giữa các quá trình tâm lý và sinh học.

psychobiologists research how stress affects brain chemistry.

Các nhà tâm sinh lý học nghiên cứu cách căng thẳng ảnh hưởng đến hóa chất não.

psychobiologists investigate the neural mechanisms behind behavior.

Các nhà tâm sinh lý học điều tra các cơ chế thần kinh đằng sau hành vi.

psychobiologists analyze the impact of genetics on mental health.

Các nhà tâm sinh lý học phân tích tác động của di truyền đến sức khỏe tâm thần.

psychobiologists focus on understanding emotional responses.

Các nhà tâm sinh lý học tập trung vào việc hiểu các phản ứng cảm xúc.

psychobiologists examine how hormones influence behavior.

Các nhà tâm sinh lý học kiểm tra cách các hormone ảnh hưởng đến hành vi.

psychobiologists explore the connection between mind and body.

Các nhà tâm sinh lý học khám phá mối liên hệ giữa tâm trí và cơ thể.

psychobiologists discover links between brain activity and emotions.

Các nhà tâm sinh lý học phát hiện các mối liên hệ giữa hoạt động não và cảm xúc.

psychobiologists specialize in studying the biological bases of behavior.

Các nhà tâm sinh lý học chuyên môn hóa trong việc nghiên cứu các cơ sở sinh học của hành vi.

psychobiologists observe changes in brain structure during learning.

Các nhà tâm sinh lý học quan sát sự thay đổi trong cấu trúc não trong quá trình học tập.

psychobiologists compare human and animal behavior patterns.

Các nhà tâm sinh lý học so sánh các mô hình hành vi của con người và động vật.

psychobiologists develop theories about psychological disorders.

Các nhà tâm sinh lý học phát triển các lý thuyết về các rối loạn tâm lý.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay