psychographic

[Mỹ]/ˌsaɪkəʊˈɡræfɪk/
[Anh]/ˌsaɪkəˈɡræfɪk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến tâm lý học hoặc nghiên cứu về tính cách, giá trị, quan điểm, thái độ, sở thích và lối sống.
Word Forms
số nhiềupsychographics

Cụm từ & Cách kết hợp

psychographic data

Dữ liệu tâm lý

psychographic segmentation

Phân khúc tâm lý

psychographic profiling

Xây dựng hồ sơ tâm lý

psychographic analysis

Phân tích tâm lý

psychographic profile

Hồ sơ tâm lý

psychographic characteristics

Đặc điểm tâm lý

psychographic targeting

Mục tiêu tâm lý

psychographic research

Nghiên cứu tâm lý

psychographic studies

Nghiên cứu về tâm lý

psychographic variables

Các biến tâm lý

Câu ví dụ

marketers use psychographic data to create targeted advertising campaigns.

Người làm tiếp thị sử dụng dữ liệu tâm lý học để tạo ra các chiến dịch quảng cáo nhắm mục tiêu.

the team developed a detailed psychographic profile of their ideal customer.

Đội ngũ đã xây dựng một hồ sơ tâm lý học chi tiết về khách hàng lý tưởng của họ.

unlike demographic analysis, psychographic segmentation focuses on internal attributes.

Khác với phân tích nhân khẩu học, phân khúc tâm lý học tập trung vào các thuộc tính bên trong.

understanding psychographic variables helps brands connect with audiences emotionally.

Hiểu các biến tâm lý học giúp các thương hiệu kết nối với khán giả một cách cảm xúc.

the survey was designed to gather psychographic information about lifestyle choices.

Bản khảo sát được thiết kế để thu thập thông tin tâm lý học về các lựa chọn lối sống.

we need to conduct a psychographic study to understand consumer motivations.

Chúng ta cần thực hiện một nghiên cứu tâm lý học để hiểu động lực của người tiêu dùng.

specific psychographic traits include hobbies, values, and personality types.

Các đặc điểm tâm lý học cụ thể bao gồm sở thích, giá trị và các loại tính cách.

the agency offered psychographic research services to improve brand messaging.

Cơ quan này cung cấp dịch vụ nghiên cứu tâm lý học để cải thiện thông điệp thương hiệu.

dividing the market by psychographic characteristics allows for more personalized marketing.

Chia thị trường theo các đặc điểm tâm lý học cho phép tiếp thị cá nhân hóa hơn.

analysts look for psychographic patterns to predict future buying behaviors.

Các nhà phân tích tìm kiếm các mô hình tâm lý học để dự đoán hành vi mua sắm trong tương lai.

this strategy relies heavily on psychographic insights rather than just age or location.

Chiến lược này dựa rất nhiều vào các hiểu biết tâm lý học thay vì chỉ độ tuổi hoặc vị trí địa lý.

common psychographic questions ask about interests, opinions, and daily activities.

Các câu hỏi tâm lý học phổ biến thường hỏi về sở thích, ý kiến và các hoạt động hàng ngày.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay