pta

[US]/'pi 'ti 'e/
Frequency: Very High

Translation

abbr. Hiệp hội Phụ huynh - Giáo viên
Word Forms
số nhiềuptas

Phrases & Collocations

pta meeting

họp phụ huynh

Example Sentences

I am a member of the PTA.

Tôi là thành viên của hội phụ huynh học sinh.

The PTA meeting is scheduled for next week.

Cuộc họp của hội phụ huynh học sinh sẽ được tổ chức vào tuần tới.

She is actively involved in the PTA activities.

Cô ấy tích cực tham gia vào các hoạt động của hội phụ huynh học sinh.

The PTA organized a fundraiser for the school.

Hội phụ huynh học sinh đã tổ chức gây quỹ cho trường.

Parents can volunteer for PTA events.

Phụ huynh có thể tình nguyện tham gia các sự kiện của hội phụ huynh học sinh.

The PTA plays an important role in school-community relations.

Hội phụ huynh học sinh đóng vai trò quan trọng trong mối quan hệ giữa trường học và cộng đồng.

The PTA president gave a speech at the assembly.

Chủ tịch hội phụ huynh học sinh đã có bài phát biểu tại buổi họp mặt.

PTA members work together to support the school.

Các thành viên của hội phụ huynh học sinh làm việc cùng nhau để hỗ trợ trường học.

The PTA aims to enhance parent involvement in education.

Hội phụ huynh học sinh hướng tới việc tăng cường sự tham gia của phụ huynh vào giáo dục.

The PTA raised funds for new playground equipment.

Hội phụ huynh học sinh đã gây quỹ cho thiết bị sân chơi mới.

Real-world Examples

I've got the PTA breathing down my neck.

Tôi đang bị Hội phụ huynh và giáo viên (PTA) gây áp lực.

Source: Modern Family - Season 05

You remember joining the PTA and being elected president when you left a meeting to use the restroom.

Bạn còn nhớ khi tham gia PTA và được bầu làm chủ tịch khi bạn rời cuộc họp để đi nhà vệ sinh.

Source: Love resides in my heart.

I wouldn't pass out at a PTA meeting...

Tôi sẽ không ngất xỉu tại một cuộc họp của PTA...

Source: The Best Mom

She just guilted me into helping with the PTA fundraiser.

Cô ấy đã khiến tôi cảm thấy có lỗi và giúp đỡ cho buổi gây quỹ của PTA.

Source: TV series Person of Interest Season 2

Then, take it to your principal, teacher, or PTA president.

Sau đó, hãy đưa nó cho hiệu trưởng, giáo viên hoặc chủ tịch PTA của bạn.

Source: Easy Learning of Medical English

Hi. Yeah, you were the only, uh, guy in the PTA.

Chào. Vâng, bạn là người đàn ông duy nhất trong PTA.

Source: S03

It's not a good enough score to get you in the PTA.

Đây không phải là một điểm số đủ tốt để bạn có thể tham gia PTA.

Source: newsroom

Pure Tone Audiometry (PTA) : Shows dip at 2,000Hz, called " Carhart's notch" .

Đo thính lực bằng âm đơn (PTA): Cho thấy sự giảm ở 2.000Hz, được gọi là " Carhart's notch".

Source: Daily Life Medical Science Popularization

For example, in the United States there are many schools that have Parent Teacher Associations (PTA.)

Ví dụ, ở Hoa Kỳ có rất nhiều trường có Hội phụ huynh và giáo viên (PTA).

Source: VOA Special June 2019 Collection

I couldn't make many PTA meetings, I missed some birthdays, I missed some Christmases, I missed some school plays.

Tôi không thể tham dự nhiều cuộc họp của PTA, tôi đã bỏ lỡ một số sinh nhật, tôi đã bỏ lỡ một số dịp Giáng sinh, tôi đã bỏ lỡ một số buổi biểu diễn của trường.

Source: NBA Star Speech Collection

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now