ptpase

[Mỹ]/piː tiː piː eɪs/
[Anh]/piː tiː piː eɪs/

Dịch

n. Protein Tyrosine Phosphatase
Các dạng của từ
số nhiềuptpases

Câu ví dụ

ptpase activity was measured in the cell lysate.

Hoạt tính ptpase được đo trong lysate tế bào.

the ptpase inhibitor significantly reduced dephosphorylation.

Chất ức chế ptpase làm giảm đáng kể quá trình khử phosphoryl.

researchers cloned the ptpase gene from mouse cells.

Những nhà nghiên cứu đã nhân bản gen ptpase từ tế bào chuột.

ptpase expression is upregulated during cell division.

Biểu hiện ptpase được tăng cường trong quá trình phân chia tế bào.

the ptpase function is essential for signal transduction.

Hàm lượng ptpase là cần thiết cho quá trình truyền tín hiệu.

ptpase regulation involves multiple phosphorylation sites.

Quá trình điều hòa ptpase liên quan đến nhiều vị trí phosphoryl.

the ptpase signaling pathway controls cell growth.

Con đường tín hiệu ptpase kiểm soát sự tăng trưởng tế bào.

we identified a new ptpase substrate.

Chúng tôi đã xác định một chất nền mới của ptpase.

the ptpase family includes many related enzymes.

Gia đình ptpase bao gồm nhiều enzym liên quan.

the catalytic ptpase domain was crystallized.

Chuỗi miền xúc tác của ptpase đã được tinh thể hóa.

ptpase catalysis follows a two-step mechanism.

Quá trình xúc tác của ptpase tuân theo cơ chế hai bước.

mutations in the ptpase gene cause metabolic disorders.

Đột biến trong gen ptpase gây ra các rối loạn chuyển hóa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay