publiciser

[Mỹ]/ˈpʌblɪsaɪzə/
[Anh]/ˈpʌblɪsaɪzər/

Dịch

n. một người công bố hoặc làm cho thông tin được biết đến công chúng; một nhà báo chí
Các dạng của từ
số nhiềupublicisers

Cụm từ & Cách kết hợp

chief publiciser

người phát ngôn cấp cao

media publiciser

người phát ngôn truyền thông

event publiciser

người phát ngôn sự kiện

brand publiciser

người phát ngôn thương hiệu

government publiciser

người phát ngôn chính phủ

marketing publiciser

người phát ngôn marketing

publiciser needed

cần người phát ngôn

skilled publiciser

người phát ngôn có tay nghề

professional publiciser

người phát ngôn chuyên nghiệp

expert publiciser

người phát ngôn chuyên gia

Câu ví dụ

the company hired a firm to publicise the new product launch.

Doanh nghiệp đã thuê một công ty để quảng bá việc ra mắt sản phẩm mới.

we need to publicise the event more widely to attract a larger audience.

Chúng ta cần quảng bá sự kiện rộng rãi hơn để thu hút một lượng khán giả lớn hơn.

the charity used social media to publicise their fundraising campaign.

Tổ chức từ thiện đã sử dụng mạng xã hội để quảng bá chiến dịch gây quỹ của họ.

it is important to publicise the risks associated with smoking.

Rất quan trọng để quảng bá những rủi ro liên quan đến việc hút thuốc.

the author will appear on television to publicise her new book.

Tác giả sẽ xuất hiện trên truyền hình để quảng bá cuốn sách mới của bà.

the government launched a drive to publicise the new traffic laws.

Chính phủ đã triển khai một chiến dịch để quảng bá các luật giao thông mới.

they held a press conference to publicise their findings to the world.

Họ tổ chức một cuộc họp báo để công bố kết quả của họ ra toàn thế giới.

please publicise the meeting details to all department members.

Vui lòng quảng bá chi tiết cuộc họp đến tất cả các thành viên trong bộ phận.

the museum is trying to publicise its collection of rare artifacts.

Bảo tàng đang cố gắng quảng bá bộ sưu tập các hiện vật quý hiếm của mình.

he used the interview to publicise his views on climate change.

Anh ấy đã sử dụng buổi phỏng vấn để quảng bá quan điểm của mình về biến đổi khí hậu.

we must publicise the winners of the competition next week.

Chúng ta phải công bố các nhà vô địch của cuộc thi vào tuần tới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay