| số nhiều | puerilities |
puerility in behavior
sự non nớt trong hành vi
puerility of thought
sự non nớt trong suy nghĩ
puerility and naivety
sự non nớt và ngây thơ
puerility in adults
sự non nớt ở người lớn
puerility in art
sự non nớt trong nghệ thuật
puerility of actions
sự non nớt trong hành động
puerility of ideas
sự non nớt trong ý tưởng
puerility in discussion
sự non nớt trong tranh luận
puerility in writing
sự non nớt trong viết lách
puerility of humor
sự non nớt trong hài hước
puerility can sometimes hinder personal growth.
sự trẻ con có thể thỉnh thoảng cản trở sự phát triển cá nhân.
his puerility was evident in his immature jokes.
sự trẻ con của anh ấy thể hiện rõ ở những câu đùa thiếu chín chắn của anh ấy.
the puerility of their arguments made it hard to take them seriously.
sự trẻ con trong các lập luận của họ khiến khó có thể coi trọng họ.
she dismissed his puerility as a phase he would outgrow.
cô ấy cho qua những sự trẻ con của anh ấy như một giai đoạn mà anh ấy sẽ vượt qua.
puerility in adults can be frustrating to deal with.
sự trẻ con ở người lớn có thể gây khó chịu khi phải đối mặt.
his puerility often led to misunderstandings with his peers.
sự trẻ con của anh ấy thường dẫn đến những hiểu lầm với bạn bè.
they struggled with the balance between maturity and puerility.
họ phải vật lộn với sự cân bằng giữa sự trưởng thành và sự trẻ con.
her puerility shone through during serious discussions.
sự trẻ con của cô ấy thể hiện rõ trong các cuộc thảo luận nghiêm túc.
recognizing his puerility was the first step toward change.
việc nhận ra sự trẻ con của anh ấy là bước đầu tiên hướng tới sự thay đổi.
puerility can be charming in some contexts.
sự trẻ con có thể quyến rũ trong một số ngữ cảnh nhất định.
puerility in behavior
sự non nớt trong hành vi
puerility of thought
sự non nớt trong suy nghĩ
puerility and naivety
sự non nớt và ngây thơ
puerility in adults
sự non nớt ở người lớn
puerility in art
sự non nớt trong nghệ thuật
puerility of actions
sự non nớt trong hành động
puerility of ideas
sự non nớt trong ý tưởng
puerility in discussion
sự non nớt trong tranh luận
puerility in writing
sự non nớt trong viết lách
puerility of humor
sự non nớt trong hài hước
puerility can sometimes hinder personal growth.
sự trẻ con có thể thỉnh thoảng cản trở sự phát triển cá nhân.
his puerility was evident in his immature jokes.
sự trẻ con của anh ấy thể hiện rõ ở những câu đùa thiếu chín chắn của anh ấy.
the puerility of their arguments made it hard to take them seriously.
sự trẻ con trong các lập luận của họ khiến khó có thể coi trọng họ.
she dismissed his puerility as a phase he would outgrow.
cô ấy cho qua những sự trẻ con của anh ấy như một giai đoạn mà anh ấy sẽ vượt qua.
puerility in adults can be frustrating to deal with.
sự trẻ con ở người lớn có thể gây khó chịu khi phải đối mặt.
his puerility often led to misunderstandings with his peers.
sự trẻ con của anh ấy thường dẫn đến những hiểu lầm với bạn bè.
they struggled with the balance between maturity and puerility.
họ phải vật lộn với sự cân bằng giữa sự trưởng thành và sự trẻ con.
her puerility shone through during serious discussions.
sự trẻ con của cô ấy thể hiện rõ trong các cuộc thảo luận nghiêm túc.
recognizing his puerility was the first step toward change.
việc nhận ra sự trẻ con của anh ấy là bước đầu tiên hướng tới sự thay đổi.
puerility can be charming in some contexts.
sự trẻ con có thể quyến rũ trong một số ngữ cảnh nhất định.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay