las puertas estaban cerradas cuando llegamos al edificio antiguo.
Những cánh cửa đã đóng khi chúng tôi đến tòa nhà cổ.
abrió las puertas del jardín para dejar entrar el aire fresco.
Anh ấy mở các cánh cửa của khu vườn để không khí mát mẻ tràn vào.
las puertas de cristal se rompieron durante la tormenta fuerte.
Những cánh cửa bằng kính đã vỡ trong cơn bão lớn.
encontramos las puertas del museo cerradas por festivo.
Chúng tôi tìm thấy các cánh cửa của bảo tàng đóng cửa vì lễ hội.
las puertas automáticas del supermercado funcionan muy bien.
Các cánh cửa tự động của siêu thị hoạt động rất tốt.
cerró todas las puertas con llave antes de salir de viaje.
Anh ấy khóa tất cả các cánh cửa trước khi đi du lịch.
las puertas de emergencia deben mantenerse despejadas siempre.
Các cánh cửa khẩn cấp phải luôn được giữ thông thoáng.
escuchamos un ruido extraño detrás de las puertas del sótano.
Chúng tôi nghe thấy một tiếng động lạ đằng sau các cánh cửa của tầng hầm.
las puertas de madera antigua tenían diseños muy hermosa.
Những cánh cửa gỗ cổ có thiết kế rất đẹp.
abrió las puertas del coche para meter las maletas.
Anh ấy mở các cánh cửa của xe hơi để cho hành lý vào.
las puertas del aeropuerto estaban repletas de viajeros.
Các cánh cửa của sân bay tràn ngập những hành khách.
se cayeron las puertas del armario por el peso.
Các cánh cửa của tủ quần áo bị rơi do trọng lượng.
las puertas estaban cerradas cuando llegamos al edificio antiguo.
Những cánh cửa đã đóng khi chúng tôi đến tòa nhà cổ.
abrió las puertas del jardín para dejar entrar el aire fresco.
Anh ấy mở các cánh cửa của khu vườn để không khí mát mẻ tràn vào.
las puertas de cristal se rompieron durante la tormenta fuerte.
Những cánh cửa bằng kính đã vỡ trong cơn bão lớn.
encontramos las puertas del museo cerradas por festivo.
Chúng tôi tìm thấy các cánh cửa của bảo tàng đóng cửa vì lễ hội.
las puertas automáticas del supermercado funcionan muy bien.
Các cánh cửa tự động của siêu thị hoạt động rất tốt.
cerró todas las puertas con llave antes de salir de viaje.
Anh ấy khóa tất cả các cánh cửa trước khi đi du lịch.
las puertas de emergencia deben mantenerse despejadas siempre.
Các cánh cửa khẩn cấp phải luôn được giữ thông thoáng.
escuchamos un ruido extraño detrás de las puertas del sótano.
Chúng tôi nghe thấy một tiếng động lạ đằng sau các cánh cửa của tầng hầm.
las puertas de madera antigua tenían diseños muy hermosa.
Những cánh cửa gỗ cổ có thiết kế rất đẹp.
abrió las puertas del coche para meter las maletas.
Anh ấy mở các cánh cửa của xe hơi để cho hành lý vào.
las puertas del aeropuerto estaban repletas de viajeros.
Các cánh cửa của sân bay tràn ngập những hành khách.
se cayeron las puertas del armario por el peso.
Các cánh cửa của tủ quần áo bị rơi do trọng lượng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay