A basidium-bearing structure found in such basidiomycetous fungi as mushrooms and puffballs.
Một cấu trúc mang basidium được tìm thấy ở các loài nấm túi khí và nấm hương.
any fungus of the family Geastraceae; in form suggesting a puffball whose outer peridium splits into the shape of a star.
Bất kỳ loại nấm nào thuộc họ Geastraceae; có hình dạng gợi nhớ đến một quả bóng lông, với lớp vỏ ngoài vỡ ra thành hình ngôi sao.
Puffballs are named for the fact that puffs of spores are released when the dry and powdery tissues of the mature spherical fruiting body (basidiocarp) are disturbed.
Nấm túi được đặt tên vì sự thật là các đám mây bào tử được giải phóng khi các mô khô và bột của cơ thể quả hình cầu trưởng thành (basidiocarp) bị xáo trộn.
The children played with the puffball in the park.
Những đứa trẻ chơi đùa với quả bóng khí trong công viên.
The chef used the puffball mushroom in the soup.
Đầu bếp sử dụng nấm túi khí trong súp.
The puffball burst when touched.
Quả bóng khí nổ khi bị chạm vào.
She kicked the puffball into the air.
Cô ấy đá quả bóng khí lên không trung.
The dog chased after the puffball rolling down the hill.
Con chó đuổi theo quả bóng khí lăn xuống đồi.
The puffball released a cloud of spores when disturbed.
Quả bóng khí giải phóng một đám mây bào tử khi bị xáo trộn.
The children found a giant puffball while hiking in the forest.
Những đứa trẻ tìm thấy một quả bóng khí khổng lồ khi đi bộ đường dài trong rừng.
The puffball floated gently on the water's surface.
Quả bóng khí nhẹ nhàng nổi trên mặt nước.
The scientist studied the growth patterns of the puffball fungus.
Các nhà khoa học nghiên cứu các kiểu phát triển của nấm túi khí.
The puffball mushroom is also known as a devil's snuff-box.
Nấm túi khí còn được gọi là hộp thuốc phiện của quỷ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay