punchcard

Tần suất: Rất cao

Dịch

n. thẻ đục lỗ; một thẻ có lỗ được đục ở các vị trí cụ thể
Word Forms
số nhiềupunchcards

Ví dụ thực tế

However, punchcards were slow and write-once, you can't easily un-punch a hole.

Tuy nhiên, các phiếu đục lỗ chậm và chỉ có thể ghi một lần, bạn khó có thể dễ dàng đục bỏ một lỗ.

Nguồn: Technology Crash Course

The main program was stored on 62,500 punchcards, roughly equivalent to 5 megabytes of data, that's the size of an average smartphone photo today.

Chương trình chính được lưu trữ trên 62.500 phiếu đục lỗ, xấp xỉ tương đương với 5 megabyte dữ liệu, đó là kích thước của một bức ảnh điện thoại thông minh trung bình ngày nay.

Nguồn: Technology Crash Course

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay