deliver a punchline
chốt câu đùa
catch the punchline
bắt được câu đùa
deliver a hilarious punchline
chàng đưa ra một câu đùa hài hước
anticipate the punchline of a joke
dự đoán câu đùa của một câu chuyện
perfect timing for the punchline
thời điểm hoàn hảo cho câu đùa
deliver a clever punchline
chàng đưa ra một câu đùa thông minh
unexpected twist in the punchline
một bước ngoặt bất ngờ trong câu đùa
create a memorable punchline
tạo ra một câu đùa đáng nhớ
the punchline that seals the joke
câu đùa kết thúc câu chuyện
No one wants to be a punchline, a cliche, a basket case.
Không ai muốn trở thành trò đùa, một lối mòn, một người mất trí.
Nguồn: PBS Health Interview SeriesIn comedy the resolution is the punchline; in presentations your resolution is your conclusion.
Trong hài kịch, phần giải quyết là câu đùa; trong các bài thuyết trình, phần giải quyết của bạn là kết luận.
Nguồn: The secret to keeping conversations from falling flat.But then Jesus gives him his punchline.
Nhưng rồi Chúa Giê-su ban cho anh ta câu đùa của mình.
Nguồn: Ancient Wisdom and Contemporary Love (Audio Version)And there's a punchline coming, so pay attention.
Và sắp có một câu đùa, vì vậy hãy chú ý.
Nguồn: TED Talks (Video Edition) June 2017 CollectionBut Mr Trump's infrastructure initiative was so inchoate it became a national punchline.
Nhưng sáng kiến cơ sở hạ tầng của ông Trump lại quá sơ sài đến mức trở thành một câu đùa quốc gia.
Nguồn: The Economist (Summary)In Jokes Seth Can't Tell, Seth sets up the joke, and then the minority says the punchline. Yes.
Trong Những Câu Đùa Seth Không Thể Kể, Seth thiết lập câu đùa, và sau đó đa số nói câu đùa. Vâng.
Nguồn: PBS Interview Entertainment SeriesThe punchline rule says put your punch at the end of the line.
Quy tắc câu đùa nói rằng hãy đặt cú đấm của bạn ở cuối dòng.
Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected SpeechesAnd I mean never - so the punchline for George Herbert Walker Bush is this.
Và tôi nói là không bao giờ - vì vậy câu đùa dành cho George Herbert Walker Bush là như sau.
Nguồn: NPR News December 2018 CompilationAnd here is the punchline of that bad joke I promised not to tell.
Và đây là câu đùa của câu đùa dở tệ đó mà tôi hứa sẽ không kể.
Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual SelectionFrom TV punchlines to political institutions, the name Harvard reverberated across the canyons of culture with an infinite echo.
Từ những câu đùa trên truyền hình đến các tổ chức chính trị, tên Harvard đã vang vọng khắp các hẻm núi văn hóa với một tiếng vọng vô hạn.
Nguồn: 2020 Celebrity College Graduation Speechdeliver a punchline
chốt câu đùa
catch the punchline
bắt được câu đùa
deliver a hilarious punchline
chàng đưa ra một câu đùa hài hước
anticipate the punchline of a joke
dự đoán câu đùa của một câu chuyện
perfect timing for the punchline
thời điểm hoàn hảo cho câu đùa
deliver a clever punchline
chàng đưa ra một câu đùa thông minh
unexpected twist in the punchline
một bước ngoặt bất ngờ trong câu đùa
create a memorable punchline
tạo ra một câu đùa đáng nhớ
the punchline that seals the joke
câu đùa kết thúc câu chuyện
No one wants to be a punchline, a cliche, a basket case.
Không ai muốn trở thành trò đùa, một lối mòn, một người mất trí.
Nguồn: PBS Health Interview SeriesIn comedy the resolution is the punchline; in presentations your resolution is your conclusion.
Trong hài kịch, phần giải quyết là câu đùa; trong các bài thuyết trình, phần giải quyết của bạn là kết luận.
Nguồn: The secret to keeping conversations from falling flat.But then Jesus gives him his punchline.
Nhưng rồi Chúa Giê-su ban cho anh ta câu đùa của mình.
Nguồn: Ancient Wisdom and Contemporary Love (Audio Version)And there's a punchline coming, so pay attention.
Và sắp có một câu đùa, vì vậy hãy chú ý.
Nguồn: TED Talks (Video Edition) June 2017 CollectionBut Mr Trump's infrastructure initiative was so inchoate it became a national punchline.
Nhưng sáng kiến cơ sở hạ tầng của ông Trump lại quá sơ sài đến mức trở thành một câu đùa quốc gia.
Nguồn: The Economist (Summary)In Jokes Seth Can't Tell, Seth sets up the joke, and then the minority says the punchline. Yes.
Trong Những Câu Đùa Seth Không Thể Kể, Seth thiết lập câu đùa, và sau đó đa số nói câu đùa. Vâng.
Nguồn: PBS Interview Entertainment SeriesThe punchline rule says put your punch at the end of the line.
Quy tắc câu đùa nói rằng hãy đặt cú đấm của bạn ở cuối dòng.
Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected SpeechesAnd I mean never - so the punchline for George Herbert Walker Bush is this.
Và tôi nói là không bao giờ - vì vậy câu đùa dành cho George Herbert Walker Bush là như sau.
Nguồn: NPR News December 2018 CompilationAnd here is the punchline of that bad joke I promised not to tell.
Và đây là câu đùa của câu đùa dở tệ đó mà tôi hứa sẽ không kể.
Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual SelectionFrom TV punchlines to political institutions, the name Harvard reverberated across the canyons of culture with an infinite echo.
Từ những câu đùa trên truyền hình đến các tổ chức chính trị, tên Harvard đã vang vọng khắp các hẻm núi văn hóa với một tiếng vọng vô hạn.
Nguồn: 2020 Celebrity College Graduation SpeechKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay