puniness

[Mỹ]/ˈpjuːnɪnəs/
[Anh]/ˈpjuːnɪnəs/

Dịch

n.trạng thái của việc nhỏ hoặc yếu
Word Forms
số nhiềupuninesses

Cụm từ & Cách kết hợp

puniness matters

sự thông minh là quan trọng

puniness revealed

sự thông minh được tiết lộ

puniness acknowledged

sự thông minh được thừa nhận

puniness discussed

sự thông minh được thảo luận

puniness emphasized

sự thông minh được nhấn mạnh

puniness observed

sự thông minh được quan sát

puniness explained

sự thông minh được giải thích

puniness noted

sự thông minh được lưu ý

puniness accepted

sự thông minh được chấp nhận

puniness challenged

sự thông minh bị thách thức

Câu ví dụ

his puniness made him the target of bullies.

Sự nhỏ bé của anh khiến anh trở thành mục tiêu của những kẻ bắt nạt.

despite his puniness, he had a big heart.

Mặc dù nhỏ bé, anh ấy có một trái tim lớn.

the puniness of the plant surprised the gardener.

Sự nhỏ bé của cây đã khiến người làm vườn ngạc nhiên.

she felt insecure about her puniness compared to her friends.

Cô ấy cảm thấy bất an về sự nhỏ bé của mình so với bạn bè.

the puniness of the toy made it easy to lose.

Sự nhỏ bé của đồ chơi khiến nó dễ bị mất.

his puniness did not stop him from achieving great things.

Sự nhỏ bé của anh ấy không ngăn cản anh ấy đạt được những điều tuyệt vời.

the puniness of the budget limited their options.

Sự nhỏ bé của ngân sách đã hạn chế các lựa chọn của họ.

she admired his confidence despite his puniness.

Cô ấy ngưỡng mộ sự tự tin của anh ấy mặc dù anh ấy nhỏ bé.

the puniness of the dog made it adorable.

Sự nhỏ bé của chú chó khiến nó trở nên đáng yêu.

people often underestimate the strength hidden in puniness.

Người ta thường đánh giá thấp sức mạnh ẩn chứa trong sự nhỏ bé.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay