punkies

[Mỹ]/ˈpʌŋki/
[Anh]/ˈpʌŋki/

Dịch

n. một loại ruồi nhỏ hoặc ruồi midge; một loại midge, một loại muỗi

Cụm từ & Cách kết hợp

punkie power

sức mạnh punkie

punkie style

phong cách punkie

punkie attitude

tinh thần punkie

punkie vibe

cảm giác punkie

punkie music

nhạc punkie

punkie fashion

thời trang punkie

punkie scene

bối cảnh punkie

punkie spirit

tinh thần punkie

punkie culture

văn hóa punkie

punkie art

nghệ thuật punkie

Câu ví dụ

the punkie hairstyle is very popular among teenagers.

kiểu tóc punkie rất phổ biến trong giới trẻ.

she dressed up in a punkie outfit for the concert.

Cô ấy đã ăn mặc theo phong cách punkie cho buổi hòa nhạc.

his punkie attitude often gets him into trouble.

Thái độ punkie của anh ấy thường khiến anh ấy gặp rắc rối.

the punkie band played an amazing set last night.

Ban nhạc punkie đã chơi một buổi biểu diễn tuyệt vời tối qua.

she has a punkie spirit that inspires others.

Cô ấy có một tinh thần punkie truyền cảm hứng cho người khác.

they decorated the room with punkie posters.

Họ đã trang trí căn phòng bằng những áp phích punkie.

the punkie culture is known for its rebellious nature.

Văn hóa punkie nổi tiếng với bản chất nổi loạn của nó.

he loves to listen to punkie music on weekends.

Anh ấy thích nghe nhạc punkie vào cuối tuần.

the punkie scene is thriving in the city.

Cảnh punkie đang phát triển mạnh mẽ trong thành phố.

she painted her nails in a punkie style.

Cô ấy sơn móng tay theo phong cách punkie.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay