pur

[Mỹ]/pə:/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. phát ra âm thanh trầm, khàn khàn

Cụm từ & Cách kết hợp

pur water

nước lọc

purify

tinh khiết hóa

pure white

trắng tinh khiết

purse

túi xách

Câu ví dụ

21 And I perfumed my dwelling as storax, and galbanum, and onyx, and aloes, and as the frankincense not cut, and my odour is as the purest balm.

21 Và ta đã làm thơm căn nhà của ta bằng thơm, và hoàng liên, và đá mã não, và hoàng đán, và như hương trầm chưa cắt, và mùi hương của ta như nhũ hương tinh khiết nhất.

Based on the characteristic of puring aluminium ladle's suctorial aluminium tube and cleaning unit, this paper introduced to cleaning method of new module suctorial aluminium tube.

Dựa trên đặc điểm của ống nhôm hút của hố rót nhôm và đơn vị làm sạch, bài báo này giới thiệu phương pháp làm sạch ống nhôm hút mô-đun mới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay