pureza

[Mỹ]/ˈpjʊərəsə/
[Anh]/ˈpʊrɛsə/

Dịch

n. sự tinh khiết; sự thuần khiết; tính chất hoặc trạng thái tinh khiết, sạch sẽ hoặc không bị nhiễm bẩn.

Cụm từ & Cách kết hợp

pureza absoluta

Tinh khiết tuyệt đối

pureza de agua

Tinh khiết của nước

pureza del corazón

Tinh khiết của trái tim

pureza total

Tinh khiết hoàn toàn

pureza y amor

Tinh khiết và tình yêu

pureza espiritual

Tinh khiết tinh thần

pureza infantil

Tinh khiết trẻ thơ

pureza mental

Tinh khiết tinh thần

pureza del amor

Tinh khiết của tình yêu

pureza natural

Tinh khiết tự nhiên

Câu ví dụ

she spoke of the pureza of her intentions during the trial.

Cô ấy đã nói về sự trong sạch của ý định của mình trong phiên tòa.

the agua pura demonstrated the perfecta pureza of the hidden spring.

Agua pura đã chứng minh sự trong sạch hoàn hảo của mạch nước ngầm ẩn giấu.

the dancer moved with an ethereal pureza that brought tears to the audience's eyes.

Người nhảy múa di chuyển với sự trong sạch huyền ảo khiến khán giả phải rơi nước mắt.

he sought spiritual pureza through years of meditation in the mountains.

Anh ấy tìm kiếm sự trong sạch tinh thần thông qua nhiều năm thiền định trên núi.

the pureza of the child's innocence reminded them of what mattered most.

Sự trong sạch của sự vô tội trong trẻ em nhắc nhở họ về điều quan trọng nhất.

the priest emphasized the importancia of pureza of heart above all rituals.

Người linh mục nhấn mạnh tầm quan trọng của sự trong sạch của trái tim hơn tất cả các nghi lễ.

the novel explores whether true pureza can survive in our corrupt world.

Tiểu thuyết khám phá liệu sự trong sạch thật sự có thể tồn tại trong thế giới đầy tham nhũng của chúng ta.

the philosopher debated whether humanos possess any inherent pureza.

Triết gia tranh luận xem liệu con người có sở hữu bất kỳ sự trong sạch bẩm sinh nào không.

she found peace in the monastery where silencio and pureza reigned.

Cô ấy tìm thấy sự bình an trong tu viện nơi sự im lặng và trong sạch trị vì.

the cientista noted the remarkable pureza of the sample from the mine.

Khoa học gia ghi nhận sự trong sạch đáng kinh ngạc của mẫu từ mỏ.

the singer amazed critics with the incredible pureza of her vocal range.

Nghệ sĩ khiến các nhà phê bình ngạc nhiên với sự trong sạch đáng kinh ngạc của dải âm thanh của cô.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay