puritanisms

[Mỹ]/'pjuəritənizəm/
[Anh]/ˈpjʊrɪtnˌɪzəm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự nghiêm ngặt trong các vấn đề về đức tin tôn giáo và đạo đức; nguyên tắc Puritan.

Câu ví dụ

The strict puritanism of the community led to a ban on dancing and other forms of entertainment.

Chủ nghĩa khắt khe và bảo thủ của cộng đồng đã dẫn đến lệnh cấm khiêu vũ và các hình thức giải trí khác.

She was raised in a household that followed the principles of puritanism.

Cô ấy được nuôi dưỡng trong một gia đình tuân theo các nguyên tắc của chủ nghĩa khắt khe.

Puritanism influenced many aspects of daily life in the early American colonies.

Chủ nghĩa khắt khe đã ảnh hưởng đến nhiều khía cạnh của cuộc sống hàng ngày trong các thuộc địa Hoa Kỳ thời kỳ đầu.

The puritanism of the time period restricted artistic expression and creativity.

Chủ nghĩa khắt khe của thời kỳ đó đã hạn chế sự thể hiện nghệ thuật và sáng tạo.

His puritanism made him disapprove of any form of indulgence or luxury.

Chủ nghĩa khắt khe của anh ấy khiến anh ấy không chấp nhận bất kỳ hình thức nào của sự hưởng thụ hoặc xa xỉ.

The strict puritanism of the school forbade any form of socializing between male and female students.

Chủ nghĩa khắt khe của trường học cấm mọi hình thức giao lưu giữa nam và nữ sinh.

Puritanism emphasized the importance of hard work, discipline, and self-control.

Chủ nghĩa khắt khe nhấn mạnh tầm quan trọng của công việc chăm chỉ, kỷ luật và tự chủ.

The novel explores the clash between puritanism and desire in a repressive society.

Cuốn tiểu thuyết khám phá cuộc xung đột giữa chủ nghĩa khắt khe và ham muốn trong một xã hội áp bức.

She found the strict puritanism of the religious sect suffocating and eventually left the group.

Cô thấy chủ nghĩa khắt khe của giáo phái tôn giáo ngột ngạt và cuối cùng rời khỏi nhóm.

The puritanism of the time period led to a ban on many forms of entertainment and leisure activities.

Chủ nghĩa khắt khe của thời kỳ đó đã dẫn đến lệnh cấm nhiều hình thức giải trí và các hoạt động giải trí.

Ví dụ thực tế

Puritanism refers to the practices and doctrines of the Puritans.

Chủ nghĩa đạo đức nghiêm ngặt đề cập đến các thực hành và giáo lý của những người theo đạo Tin lành nghiêm ngặt.

Nguồn: IELTS Vocabulary: Category Recognition

Slavery drove the whole Puritan community back on its Puritanism.

Sự nô lệ đã khiến toàn bộ cộng đồng người theo đạo Tin lành nghiêm ngặt quay trở lại với chủ nghĩa đạo đức nghiêm ngặt của họ.

Nguồn: The Education of Henry Adams (Volume 1)

Puritanism. When his father died in 1811, his mother took in boarders to pay the rent.

Chủ nghĩa đạo đức nghiêm ngặt. Năm 1811, khi cha anh mất, mẹ anh đã nhận người thuê trọ để trả tiền thuê nhà.

Nguồn: Literature

I could see how that would have its appeal, especially to humans with their tendency towards puritanism.

Tôi có thể thấy điều đó sẽ có sức hấp dẫn, đặc biệt đối với con người có xu hướng chủ nghĩa đạo đức nghiêm ngặt.

Nguồn: True Blood Season 2

In a sense, True.Through his writings, Franklin helped shape America's national identity, by shifting Americans' consciousness from a spiritual Puritanism to, er, secular rationalism, which was characteristic of The Enlightenment in the eighteenth century.

Nói chung, đúng vậy. Thông qua các tác phẩm của mình, Franklin đã giúp định hình bản sắc dân tộc của nước Mỹ bằng cách chuyển sự nhận thức của người Mỹ từ chủ nghĩa Tin lành tâm linh sang, ừ, chủ nghĩa duy lý thế tục, điều này đặc trưng cho Thời kỳ Khai sáng vào thế kỷ thứ mười tám.

Nguồn: Starfire TEM-8 Listening [Comprehensive Practice 20+8 Articles]

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay