purling

[Mỹ]/ˈpɜːlɪŋ/
[Anh]/ˈpɜrlɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.hành động rửa hoặc rải nước; một dòng chảy nhẹ nhàng hoặc nhỏ giọt; quá trình tưới tiêu

Cụm từ & Cách kết hợp

purling brook

suối róc rách

purling stream

suối nhỏ róc rách

purling water

nước róc rách

purling sound

tiếng róc rách

purling river

sông róc rách

purling current

dòng chảy róc rách

purling creek

suối lạch róc rách

purling flow

dòng chảy róc rách

purling melody

bản nhạc róc rách

purling waves

sóng róc rách

Câu ví dụ

the stream was purling gently over the rocks.

luồng suối chảy róc rách nhẹ nhàng trên những tảng đá.

she listened to the purling of the water as she relaxed.

Cô ấy lắng nghe tiếng nước chảy róc rách khi thư giãn.

the purling brook was a soothing sound in the forest.

Tiếng suối róc rách là một âm thanh êm dịu trong rừng.

we sat by the purling river, enjoying the peaceful atmosphere.

Chúng tôi ngồi bên bờ sông róc rách, tận hưởng không khí thanh bình.

the purling of the fountain added charm to the garden.

Tiếng nước phun từ đài phun nước đã thêm nét quyến rũ cho khu vườn.

the children laughed as they played near the purling stream.

Những đứa trẻ cười khúc khích khi chơi đùa bên dòng suối róc rách.

he found solace in the purling sounds of nature.

Anh tìm thấy sự an ủi trong những âm thanh róc rách của thiên nhiên.

the purling water created a serene backdrop for our picnic.

Nước chảy róc rách tạo nên một bối cảnh thanh bình cho buổi dã ngoại của chúng tôi.

as the sun set, the purling creek sparkled in the light.

Khi mặt trời lặn, dòng suối róc rách lấp lánh dưới ánh sáng.

listening to the purling water helped her fall asleep.

Nghe tiếng nước chảy róc rách giúp cô ấy dễ ngủ hơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay