push-down

[Mỹ]/[ˈpʊʃ daʊn]/
[Anh]/[ˈpʊʃ daʊn]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. lực đẩy xuống hoặc áp lực; một hệ thống hoặc quy trình mà dữ liệu được chuyển xuống một ngăn xếp hoặc hàng đợi
v. ép xuống; tác dụng áp lực xuống; chuyển dữ liệu xuống một ngăn xếp hoặc hàng đợi (trong khoa học máy tính)
adj. được thiết kế để đẩy xuống hoặc vận hành bằng cách đẩy xuống

Cụm từ & Cách kết hợp

push-down notification

thông báo đẩy xuống

push-down menu

thực đơn đẩy xuống

push-down button

nút đẩy xuống

push-down list

danh sách đẩy xuống

push-down effect

hiệu ứng đẩy xuống

push-down animation

phân đoạn hoạt hình đẩy xuống

push-down state

trạng thái đẩy xuống

push-down action

hành động đẩy xuống

push-down display

hiển thị đẩy xuống

push-down interface

giao diện đẩy xuống

Câu ví dụ

the stock market experienced a significant push-down in trading today.

Thị trường chứng khoán đã trải qua một sự sụt giảm đáng kể trong phiên giao dịch hôm nay.

we need to push-down costs to remain competitive in the market.

Chúng ta cần giảm chi phí để duy trì khả năng cạnh tranh trên thị trường.

the new regulations will likely push-down consumer demand.

Các quy định mới có khả năng làm giảm nhu cầu tiêu dùng.

the company is trying to push-down its debt levels.

Công ty đang cố gắng giảm mức nợ của mình.

interest rate hikes can push-down housing prices.

Việc tăng lãi suất có thể làm giảm giá nhà ở.

the analyst expects a push-down in oil prices next quarter.

Nhà phân tích dự đoán giá dầu sẽ giảm trong quý tới.

the government implemented policies to push-down inflation.

Chính phủ đã thực hiện các chính sách để kiềm chế lạm phát.

the news of the merger caused a push-down in the share price.

Tin tức về việc sáp nhập đã gây ra sự sụt giảm trong giá cổ phiếu.

the team worked hard to push-down the project timeline.

Đội ngũ đã làm việc chăm chỉ để rút ngắn thời gian hoàn thành dự án.

increased competition can push-down profit margins.

Cạnh tranh gia tăng có thể làm giảm biên lợi nhuận.

the report showed a steady push-down in unemployment rates.

Báo cáo cho thấy tỷ lệ thất nghiệp giảm ổn định.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay