putatively

[Mỹ]/'pju:tətivli/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. giả sử

Cụm từ & Cách kết hợp

putatively true

nghĩ rằng là thật

Câu ví dụ

putatively the best restaurant in town

người ta cho là nhà hàng tốt nhất ở thị trấn

putatively the most talented musician in the band

người ta cho là nhạc sĩ tài năng nhất trong ban nhạc

putatively the fastest runner in the competition

người ta cho là vận động viên chạy nhanh nhất trong cuộc thi

putatively the most challenging course in the university

người ta cho là khóa học khó nhất trong trường đại học

putatively the most reliable source of information

người ta cho là nguồn thông tin đáng tin cậy nhất

putatively the most beautiful flower in the garden

người ta cho là bông hoa đẹp nhất trong vườn

putatively the most popular movie of the year

người ta cho là bộ phim phổ biến nhất năm

putatively the most innovative technology in the industry

người ta cho là công nghệ sáng tạo nhất trong ngành

putatively the highest mountain in the region

người ta cho là ngọn núi cao nhất trong khu vực

putatively the most expensive item in the store

người ta cho là món hàng đắt nhất trong cửa hàng

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay