putridnesses abound
Những mùi hôi rình rập
putridnesses of decay
Những mùi hôi của sự phân hủy
putridnesses in nature
Những mùi hôi trong tự nhiên
putridnesses of waste
Những mùi hôi của chất thải
putridnesses and filth
Những mùi hôi và sự bẩn thỉu
putridnesses revealed
Những mùi hôi bị phơi bày
putridnesses in food
Những mùi hôi trong thức ăn
putridnesses of life
Những mùi hôi của sự sống
putridnesses and odors
Những mùi hôi và mùi khó chịu
putridnesses of death
Những mùi hôi của cái chết
the putridnesses of the decaying food were unbearable.
Những mùi hôi thối của thức ăn đang thối rữa là không thể chịu nổi.
we discussed the putridnesses found in the abandoned building.
Chúng tôi đã thảo luận về những mùi hôi thối được tìm thấy trong tòa nhà bỏ hoang.
the putridnesses emitted from the swamp attracted flies.
Những mùi hôi thối bốc ra từ đầm lầy đã thu hút ruồi.
he couldn't ignore the putridnesses of the rotting garbage.
Anh ta không thể bỏ qua những mùi hôi thối của rác thải đang thối rữa.
the putridnesses of the old fish made everyone gag.
Những mùi hôi thối từ những con cá cũ khiến mọi người đều bị buồn nôn.
they wore masks to shield themselves from the putridnesses.
Họ đeo mặt nạ để bảo vệ mình khỏi những mùi hôi thối.
the putridnesses in the river raised environmental concerns.
Những mùi hôi thối trong sông đã làm dấy lên những lo ngại về môi trường.
she complained about the putridnesses lingering in the air.
Cô ấy phàn nàn về những mùi hôi thối còn lưu lại trong không khí.
the putridnesses of the compost pile attracted unwanted pests.
Những mùi hôi thối từ đống phân compost đã thu hút những sâu bọ không mong muốn.
they documented the putridnesses affecting the local wildlife.
Họ đã ghi lại những mùi hôi thối ảnh hưởng đến động vật hoang dã địa phương.
putridnesses abound
Những mùi hôi rình rập
putridnesses of decay
Những mùi hôi của sự phân hủy
putridnesses in nature
Những mùi hôi trong tự nhiên
putridnesses of waste
Những mùi hôi của chất thải
putridnesses and filth
Những mùi hôi và sự bẩn thỉu
putridnesses revealed
Những mùi hôi bị phơi bày
putridnesses in food
Những mùi hôi trong thức ăn
putridnesses of life
Những mùi hôi của sự sống
putridnesses and odors
Những mùi hôi và mùi khó chịu
putridnesses of death
Những mùi hôi của cái chết
the putridnesses of the decaying food were unbearable.
Những mùi hôi thối của thức ăn đang thối rữa là không thể chịu nổi.
we discussed the putridnesses found in the abandoned building.
Chúng tôi đã thảo luận về những mùi hôi thối được tìm thấy trong tòa nhà bỏ hoang.
the putridnesses emitted from the swamp attracted flies.
Những mùi hôi thối bốc ra từ đầm lầy đã thu hút ruồi.
he couldn't ignore the putridnesses of the rotting garbage.
Anh ta không thể bỏ qua những mùi hôi thối của rác thải đang thối rữa.
the putridnesses of the old fish made everyone gag.
Những mùi hôi thối từ những con cá cũ khiến mọi người đều bị buồn nôn.
they wore masks to shield themselves from the putridnesses.
Họ đeo mặt nạ để bảo vệ mình khỏi những mùi hôi thối.
the putridnesses in the river raised environmental concerns.
Những mùi hôi thối trong sông đã làm dấy lên những lo ngại về môi trường.
she complained about the putridnesses lingering in the air.
Cô ấy phàn nàn về những mùi hôi thối còn lưu lại trong không khí.
the putridnesses of the compost pile attracted unwanted pests.
Những mùi hôi thối từ đống phân compost đã thu hút những sâu bọ không mong muốn.
they documented the putridnesses affecting the local wildlife.
Họ đã ghi lại những mùi hôi thối ảnh hưởng đến động vật hoang dã địa phương.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay