putzs

[Mỹ]/pʌts/
[Anh]/pʌts/

Dịch

n.[Pennsylvania Dutch] cảnh giáng sinh; [slang] dương vật
vi.[slang] lãng phí thời gian; ăn không ngồi rồi

Cụm từ & Cách kết hợp

putzs are annoying

Những kẻ lười biếng thật phiền phức.

don't be putzs

Đừng làm như kẻ lười biếng.

putzs in charge

Những kẻ lười biếng làm chủ.

putzs everywhere

Kẻ lười biếng ở khắp mọi nơi.

putzs at work

Những kẻ lười biếng đang làm việc.

putzs in meetings

Những kẻ lười biếng trong các cuộc họp.

putzs are here

Những kẻ lười biếng ở đây.

putzs are loud

Những kẻ lười biếng ồn ào.

putzs for fun

Kẻ lười biếng để vui vẻ.

putzs all around

Kẻ lười biếng ở khắp mọi nơi.

Câu ví dụ

he always acts like a putz when he doesn't get his way.

anh ấy luôn tỏ ra ngốc nghếch khi không được như ý.

don't be a putz; just apologize and move on.

đừng có mà ngốc nghếch; xin lỗi và cứ tiếp tục đi.

she called him a putz for forgetting their anniversary.

cô ấy gọi anh ta là tên ngốc vì đã quên ngày kỷ niệm của họ.

he can be such a putz when it comes to following directions.

anh ta có thể rất ngốc nghếch khi đến lúc phải làm theo hướng dẫn.

stop being a putz and help me with this project.

đừng có mà ngốc nghếch nữa và giúp tôi với dự án này.

sometimes, he just acts like a putz for no reason.

thỉnh thoảng, anh ta chỉ hành động như một kẻ ngốc mà không cần lý do.

she laughed and called him a putz for his silly mistake.

cô ấy cười và gọi anh ta là tên ngốc vì lỗi ngốc nghếch của anh ta.

i can't believe you did that, you putz!

Tôi không thể tin rằng bạn đã làm điều đó, tên ngốc!

he was acting like a putz during the entire meeting.

anh ta đã hành động như một kẻ ngốc trong suốt cuộc họp.

don't be a putz; just take the advice.

đừng có mà ngốc nghếch; chỉ cần nghe lời khuyên.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay