pycnidium

[Mỹ]/pɪkˈnɪdɪəm/
[Anh]/pɪkˈnɪdɪəm/

Dịch

n. một loại cấu trúc sản xuất bào tử trong nấm; cấu trúc sinh sản vô tính trong một số loại nấm
Word Forms
số nhiềupycnidiums

Cụm từ & Cách kết hợp

pycnidium structure

cấu trúc pycnidium

pycnidium formation

sự hình thành pycnidium

pycnidium development

sự phát triển của pycnidium

pycnidium species

các loài pycnidium

pycnidium culture

nuôi cấy pycnidium

pycnidium morphology

hình thái pycnidium

pycnidium taxonomy

phân loại pycnidium

pycnidium characteristics

đặc điểm của pycnidium

pycnidium identification

nhận dạng pycnidium

pycnidium analysis

phân tích pycnidium

Câu ví dụ

the pycnidium is a specialized structure in certain fungi.

khu vực pycnidium là một cấu trúc chuyên biệt ở một số loài nấm.

the pycnidium plays a key role in the reproductive cycle of certain fungi.

khu vực pycnidium đóng vai trò quan trọng trong chu kỳ sinh sản của một số loài nấm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay