This pyjamas has many repairs.
Những chiếc pyjama này có nhiều chỗ cần sửa.
When my husband came home a few hours later he found me not quite asleep in his winter-weight winceyette pyjamas, clutching a hot-water bottle and shivering under two duvets and a blanket.
Khi chồng tôi về nhà sau vài giờ, anh ấy thấy tôi không ngủ được trong chiếc pyjama winceyette mùa đông của anh ấy, ôm một bình nóng và run rẩy dưới hai tấm chăn và một tấm ga trải giường.
She loves to lounge around in her comfy pyjamas on lazy Sundays.
Cô ấy thích nằm dài trong những chiếc pyjama thoải mái của mình vào những ngày Chủ nhật lười biếng.
I always wear my favourite pyjamas to bed for a good night's sleep.
Tôi luôn mặc pyjama yêu thích của mình khi đi ngủ để có một giấc ngủ ngon.
During the sleepover, the girls stayed up late chatting in their pyjamas.
Trong buổi ngủ lại, các cô gái thức khuya trò chuyện trong pyjama của chúng.
He forgot to pack his pyjamas for the overnight trip.
Anh ấy quên mang pyjama đi cho chuyến đi qua đêm.
The soft cotton pyjamas kept her warm during the cold winter nights.
Những chiếc pyjama cotton mềm mại giữ ấm cho cô ấy trong những đêm đông lạnh giá.
She bought a new set of silk pyjamas for a touch of luxury.
Cô ấy đã mua một bộ pyjama lụa mới để có thêm sự sang trọng.
The children had a pyjama party for their birthday celebration.
Các bạn nhỏ đã có một buổi tiệc pyjama để mừng sinh nhật của chúng.
After a long day at work, he couldn't wait to change into his pyjamas and relax.
Sau một ngày làm việc dài, anh không thể chờ đợi để thay đồ pyjama và thư giãn.
She prefers to wear matching pyjama sets for a coordinated look.
Cô ấy thích mặc đồ pyjama cùng màu để trông hài hòa hơn.
The hotel provides guests with complimentary pyjamas for a comfortable stay.
Khách sạn cung cấp cho khách những chiếc pyjama miễn phí để có một kỳ nghỉ thoải mái.
Then Nana gives the children their pyjamas.
Sau đó, bà Nana cho các bé những bộ quần áo ngủ.
Nguồn: Peter PanYou don't want your pyjamas now?
Bạn không muốn mặc quần áo ngủ bây giờ sao?
Nguồn: Hi! Dog Teacher (Video Version)Mrs.Dada pieced together small patches of cloth and made a pyjamas for the doll.
Bà.Dada đã khâu lại những miếng vải nhỏ và làm một bộ quần áo ngủ cho búp bê.
Nguồn: New Concept English: Vocabulary On-the-Go, Book Three." That's'cause you put Bulbadox powder in his pyjamas, " said George.
" Đó là vì con đã bỏ bột Bulbadox vào quần áo ngủ của cậu ấy," George nói.
Nguồn: Harry Potter and the Order of the PhoenixAnd even the pink and polka dot pyjamas I hate so much.
Ngay cả bộ quần áo ngủ màu hồng và chấm bi mà tôi ghét đến vậy.
Nguồn: BBC Authentic EnglishShe gave me these pyjamas for Christmas.
Cô ấy đã tặng tôi những bộ quần áo ngủ này vào Giáng sinh.
Nguồn: BBC Authentic EnglishWhy can't I sleep in pyjamas? - Pyjamas!
Tại sao con không thể ngủ trong quần áo ngủ? - Quần áo ngủ!
Nguồn: Roman Holiday Original SoundtrackKeep your mind off the poetry and on the pyjamas.
Hãy quên đi bài thơ và tập trung vào quần áo ngủ.
Nguồn: Roman Holiday SelectionThey pulled off their robes and put on pyjamas in silence; Dean, Seamus and Neville were already asleep.
Họ cởi bỏ áo choàng và mặc quần áo ngủ trong im lặng; Dean, Seamus và Neville đã ngủ rồi.
Nguồn: 5. Harry Potter and the Order of the PhoenixEverybody was in their pyjamas, and the celebrations lasted all night.
Mọi người đều mặc quần áo ngủ, và các cuộc vui kéo dài suốt cả đêm.
Nguồn: 2. Harry Potter and the Chamber of SecretsKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay