pyocyanin

[Mỹ]/ˌpaɪəʊˈsaɪənɪn/
[Anh]/ˌpaɪoʊˈsaɪənɪn/

Dịch

n. Một chất nhuộm xanh được sản xuất bởi vi khuẩn Pseudomonas aeruginosa.
Các dạng của từ
số nhiềupyocyanins

Cụm từ & Cách kết hợp

pyocyanin production

sản xuất pyocyanin

pyocyanin pigment

màu sắc pyocyanin

pyocyanin extraction

chiết xuất pyocyanin

pyocyanin isolation

phân lập pyocyanin

pyocyanin detection

phát hiện pyocyanin

pyocyanin analysis

phân tích pyocyanin

pyocyanin synthesis

tổng hợp pyocyanin

pyocyanin secretion

tiết ra pyocyanin

pyocyanin activity

hoạt tính pyocyanin

pyocyanin inhibition

ức chế pyocyanin

Câu ví dụ

pseudomonas aeruginosa produces pyocyanin pigment that gives it a characteristic blue-green color.

Pseudomonas aeruginosa sản xuất sắc tố pyocyanin mang lại cho nó màu xanh lam - lục đặc trưng.

pyocyanin is a virulence factor that helps bacteria invade host tissues.

Pyocyanin là một yếu tố gây bệnh giúp vi khuẩn xâm nhập vào các mô của cơ thể chủ.

the pyocyanin produced by pseudomonas can be detected in clinical samples.

Sắc tố pyocyanin do Pseudomonas sản xuất có thể được phát hiện trong các mẫu lâm sàng.

pyocyanin contributes to the antibiotic resistance of bacterial infections.

Pyocyanin góp phần vào khả năng kháng kháng sinh của các nhiễm trùng do vi khuẩn gây ra.

researchers study pyocyanin to understand bacterial pathogenesis.

Nghiên cứu viên nghiên cứu pyocyanin để hiểu rõ hơn về quá trình gây bệnh của vi khuẩn.

pyocyanin can damage human cells through oxidative stress.

Pyocyanin có thể gây tổn thương tế bào người thông qua căng thẳng oxy hóa.

the blue pyocyanin pigment is visible in laboratory cultures.

Sắc tố pyocyanin màu xanh có thể nhìn thấy trong các môi trường nuôi cấy phòng thí nghiệm.

pyocyanin production varies among different strains of pseudomonas aeruginosa.

Sản xuất pyocyanin thay đổi giữa các chủng khác nhau của Pseudomonas aeruginosa.

inhibiting pyocyanin synthesis may help treat chronic infections.

Ức chế quá trình tổng hợp pyocyanin có thể giúp điều trị các nhiễm trùng mãn tính.

pyocyanin plays a role in biofilm formation.

Pyocyanin đóng vai trò trong quá trình hình thành màng sinh vật.

the toxicity of pyocyanin makes it a target for drug development.

Tính độc hại của pyocyanin khiến nó trở thành mục tiêu cho phát triển thuốc.

scientists measure pyocyanin levels to assess bacterial growth.

Các nhà khoa học đo lường mức độ pyocyanin để đánh giá sự phát triển của vi khuẩn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay