pyorrhoea

[Mỹ]/paɪəˈrɪə/
[Anh]/paɪəˈriə/

Dịch

n. dịch mủ từ nướu; sự mưng mủ của nướu
Các dạng của từ
số nhiềupyorrhoeas

Cụm từ & Cách kết hợp

chronic pyorrhoea

viêm lợi mãn tính

pyorrhoea treatment

điều trị viêm lợi

pyorrhoea symptoms

triệu chứng viêm lợi

acute pyorrhoea

viêm lợi cấp tính

pyorrhoea prevention

phòng ngừa viêm lợi

pyorrhoea diagnosis

chẩn đoán viêm lợi

pyorrhoea causes

nguyên nhân viêm lợi

pyorrhoea risk

nguy cơ viêm lợi

pyorrhoea care

chăm sóc viêm lợi

pyorrhoea research

nghiên cứu về viêm lợi

Câu ví dụ

pyorrhoea is a serious gum disease.

bệnh pyorrhoea là một bệnh lý răng lợi nghiêm trọng.

regular dental check-ups can help prevent pyorrhoea.

việc kiểm tra nha khoa thường xuyên có thể giúp ngăn ngừa bệnh pyorrhoea.

symptoms of pyorrhoea include swollen gums.

các triệu chứng của bệnh pyorrhoea bao gồm nướu răng bị sưng.

brushing and flossing can reduce the risk of pyorrhoea.

việc đánh răng và dùng chỉ nha khoa có thể làm giảm nguy cơ mắc bệnh pyorrhoea.

pyorrhoea can lead to tooth loss if untreated.

bệnh pyorrhoea có thể dẫn đến mất răng nếu không được điều trị.

gingivitis can progress to pyorrhoea.

viêm nướu răng có thể tiến triển thành bệnh pyorrhoea.

patients with pyorrhoea require special dental care.

bệnh nhân bị bệnh pyorrhoea cần chăm sóc nha khoa đặc biệt.

pyorrhoea can cause bad breath and discomfort.

bệnh pyorrhoea có thể gây ra hơi thở có mùi và khó chịu.

early detection of pyorrhoea is crucial for treatment.

việc phát hiện sớm bệnh pyorrhoea rất quan trọng để điều trị.

maintaining good oral hygiene can help avoid pyorrhoea.

việc duy trì vệ sinh răng miệng tốt có thể giúp tránh bệnh pyorrhoea.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay