qadhafis

[Mỹ]/kaˈðafiːz/
[Anh]/kaˈðafiz/

Dịch

n. dạng số nhiều của qadhafi; chỉ nhiều người ủng hộ hoặc theo dõi Gaddafi (nhà lãnh đạo chính trị Libya)

Cụm từ & Cách kết hợp

the qadhafis

những người the qadhafis

qadhafis regime

chế độ qadhafis

qadhafis loyalists

những người trung thành với qadhafis

qadhafis forces

lực lượng qadhafis

qadhafis era

thời kỳ qadhafis

qadhafis supporters

những người ủng hộ qadhafis

qadhafis ideology

chủ nghĩa qadhafis

against qadhafis

phản đối qadhafis

qadhafis rule

quy tắc qadhafis

the old qadhafis

những người qadhafis cũ

Câu ví dụ

the qadhafis loyal to gaddafi controlled tripoli for four decades.

Người Qadhafi trung thành với Gaddafi đã kiểm soát Tripoli trong bốn thập kỷ.

many qadhafis held key positions in the libyan military hierarchy.

Nhiều người Qadhafi nắm giữ các vị trí then chốt trong hệ thống quân sự của Libya.

the qadhafis' last stronghold fell after months of intense fighting.

Phương thế cuối cùng của người Qadhafi sụp đổ sau nhiều tháng giao tranh ác liệt.

international sanctions froze assets belonging to prominent qadhafis.

Các biện pháp trừng phạt quốc tế đã đóng băng tài sản thuộc về các nhân vật Qadhafi nổi bật.

some qadhafis sought asylum in neighboring countries after the regime fell.

Một số người Qadhafi đã tìm nơi tị nạn tại các nước láng giềng sau khi chế độ sụp đổ.

libyan courts prosecuted several qadhafis for human rights violations.

Tòa án Libya đã xét xử một số người Qadhafi vì vi phạm nhân quyền.

the qadhafis' underground network was gradually dismantled by new authorities.

Mạng lưới ngầm của người Qadhafi đã dần bị phá vỡ bởi các cơ quan quyền lực mới.

former qadhafis participated in the national reconciliation process.

Các cựu thành viên Qadhafi đã tham gia vào quá trình hòa giải quốc gia.

historical records document the qadhafis' systematic control over state institutions.

Các tài liệu lịch sử ghi lại việc người Qadhafi kiểm soát có hệ thống các cơ quan nhà nước.

the qadhafis' influence waned significantly following the 2011 revolution.

Ảnh hưởng của người Qadhafi suy giảm đáng kể sau cuộc cách mạng năm 2011.

researchers studied how qadhafis maintained power through tribal alliances.

Nghiên cứu viên đã nghiên cứu cách người Qadhafi duy trì quyền lực thông qua các liên minh bộ lạc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay