qantas

[Mỹ]/ˈkwɒntəs/
[Anh]/ˈkwɑːntəs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Qantas; hãng hàng không lớn nhất và lâu đời nhất của Úc.

Cụm từ & Cách kết hợp

flying qantas

bay qantas

qantas flight

chuyến bay qantas

qantas airways

qantas airways

on qantas

trên qantas

qantas plane

máy bay qantas

via qantas

thông qua qantas

qantas lounge

khu vực chờ qantas

qantas club

qantas club

prefer qantas

thích qantas

qantas service

dịch vụ qantas

Câu ví dụ

qantas flight qf12 departed from sydney to new york this morning.

Chuyến bay QF12 của Qantas đã khởi hành từ Sydney đi New York vào sáng nay.

the qantas airline has been rated as one of the safest in the world.

Hãng hàng không Qantas đã được đánh giá là một trong những hãng hàng không an toàn nhất thế giới.

qantas airways operates both domestic and international routes.

Qantas Airways vận hành cả các tuyến nội địa và quốc tế.

i always prefer qantas service when traveling to australia.

Tôi luôn thích dịch vụ của Qantas khi đi lại đến Úc.

the qantas aircraft was delayed due to bad weather.

Máy bay của Qantas đã bị trì hoãn do thời tiết xấu.

qantas pilots undergo rigorous training programs.

Các phi công của Qantas trải qua các chương trình đào tạo nghiêm ngặt.

we waited in the qantas lounge before our boarding time.

Chúng tôi đã chờ trong phòng chờ của Qantas trước thời gian lên máy bay của chúng tôi.

qantas frequent flyer members earn points on every flight.

Các thành viên thường xuyên của Qantas tích lũy được điểm trên mọi chuyến bay.

i booked my qantas ticket online for a good deal.

Tôi đã đặt vé Qantas trực tuyến với một ưu đãi tốt.

qantas destinations include major cities across asia and europe.

Các điểm đến của Qantas bao gồm các thành phố lớn ở châu Á và châu Âu.

the new qantas safety video was shown before takeoff.

Video an toàn mới của Qantas đã được chiếu trước khi cất cánh.

qantas crew members were professional and courteous.

Các thành viên phi hành đoàn của Qantas chuyên nghiệp và lịch sự.

i upgraded to business class on my qantas flight.

Tôi đã nâng cấp lên hạng thương gia trên chuyến bay Qantas của tôi.

qantas has improved its inflight entertainment system.

Qantas đã cải thiện hệ thống giải trí trên máy bay của mình.

the qantas check-in process was quick and efficient.

Quy trình làm thủ tục check-in của Qantas nhanh chóng và hiệu quả.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay