quacker jack
quacker jack
quacker snack
quacker snack
quacker attack
quacker attack
quacker pack
quacker pack
quacker track
quacker track
quacker back
quacker back
quacker stack
quacker stack
quacker hack
quacker hack
quacker slack
quacker slack
the child laughed at the sound of the quacker.
Đứa trẻ cười khúc khích khi nghe thấy tiếng kêu của con vịt.
she bought a toy quacker for her nephew.
Cô ấy đã mua một con vịt đồ chơi cho cháu trai của mình.
the pond was filled with quackers in the morning.
Ao hồ tràn ngập những con vịt vào buổi sáng.
he loves to imitate the sound of a quacker.
Anh ấy thích bắt chước tiếng kêu của con vịt.
we saw a quacker waddling across the yard.
Chúng tôi thấy một con vịt đang lạch bạch đi ngang qua sân.
the quacker was looking for food by the water.
Con vịt đang tìm kiếm thức ăn gần bờ nước.
he drew a funny quacker on his notebook.
Anh ấy vẽ một con vịt buồn cười trên vở ghi chép của mình.
we enjoyed watching the quacker swim in the lake.
Chúng tôi rất thích xem con vịt bơi trong hồ.
the children fed the quacker some bread crumbs.
Những đứa trẻ cho con vịt ăn một ít vụn bánh mì.
during the picnic, a curious quacker approached us.
Trong khi dã ngoại, một con vịt tò mò tiến lại gần chúng tôi.
quacker jack
quacker jack
quacker snack
quacker snack
quacker attack
quacker attack
quacker pack
quacker pack
quacker track
quacker track
quacker back
quacker back
quacker stack
quacker stack
quacker hack
quacker hack
quacker slack
quacker slack
the child laughed at the sound of the quacker.
Đứa trẻ cười khúc khích khi nghe thấy tiếng kêu của con vịt.
she bought a toy quacker for her nephew.
Cô ấy đã mua một con vịt đồ chơi cho cháu trai của mình.
the pond was filled with quackers in the morning.
Ao hồ tràn ngập những con vịt vào buổi sáng.
he loves to imitate the sound of a quacker.
Anh ấy thích bắt chước tiếng kêu của con vịt.
we saw a quacker waddling across the yard.
Chúng tôi thấy một con vịt đang lạch bạch đi ngang qua sân.
the quacker was looking for food by the water.
Con vịt đang tìm kiếm thức ăn gần bờ nước.
he drew a funny quacker on his notebook.
Anh ấy vẽ một con vịt buồn cười trên vở ghi chép của mình.
we enjoyed watching the quacker swim in the lake.
Chúng tôi rất thích xem con vịt bơi trong hồ.
the children fed the quacker some bread crumbs.
Những đứa trẻ cho con vịt ăn một ít vụn bánh mì.
during the picnic, a curious quacker approached us.
Trong khi dã ngoại, một con vịt tò mò tiến lại gần chúng tôi.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay