quacking duck
vịt kêu meo meo
quacking sound
tiếng kêu meo meo
quacking noise
tiếng ồn kêu meo meo
quacking loudly
kêu meo meo lớn
quacking away
kêu meo meo liên tục
quacking bird
chim kêu meo meo
quacking happily
kêu meo meo vui vẻ
quacking friends
bạn bè kêu meo meo
quacking together
kêu meo meo cùng nhau
quacking at night
kêu meo meo vào ban đêm
the ducks are quacking loudly in the pond.
Những con vịt đang kêu quạc lớn trong ao.
she loves the sound of quacking in the morning.
Cô ấy thích tiếng kêu quạc vào buổi sáng.
the children laughed at the quacking duck.
Những đứa trẻ cười trước con vịt kêu quạc.
quacking can be heard from the nearby lake.
Có thể nghe thấy tiếng kêu quạc từ hồ nước gần đó.
the mother duck was quacking to her ducklings.
Con vịt mẹ đang kêu quạc với những chú vịt con của mình.
we heard quacking as we walked by the river.
Chúng tôi nghe thấy tiếng kêu quạc khi đi ngang qua sông.
quacking is a common sound in rural areas.
Tiếng kêu quạc là một âm thanh phổ biến ở vùng nông thôn.
the quacking of the ducks filled the air.
Tiếng kêu quạc của những con vịt tràn ngập không khí.
he imitated the sound of a quacking duck.
Anh ta bắt chước tiếng kêu của một con vịt kêu quạc.
quacking can indicate that the ducks are hungry.
Tiếng kêu quạc có thể cho thấy những con vịt đói.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay