quads

[Mỹ]/kwɒdz/
[Anh]/kwɑdz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. bốn lần; một sân vuông được bao quanh bởi các tòa nhà trong một trường đại học; một trong bốn anh chị em sinh ra cùng một lúc

Cụm từ & Cách kết hợp

strong quads

bắp đùi khỏe

quads workout

tập bắp đùi

quads stretch

kéo giãn bắp đùi

quads exercise

tập thể dục bắp đùi

quads pain

đau bắp đùi

quads strength

sức mạnh bắp đùi

quads injury

chấn thương bắp đùi

quads development

phát triển bắp đùi

quads isolation

cách ly bắp đùi

quads activation

kích hoạt bắp đùi

Câu ví dụ

he works out his quads at the gym every day.

Anh ấy tập các bài tập cho cơ đùi tại phòng gym mỗi ngày.

squats are great for building strong quads.

Squat rất tốt để xây dựng cơ đùi khỏe mạnh.

she felt the burn in her quads after the workout.

Cô ấy cảm thấy nóng rát ở cơ đùi sau khi tập luyện.

running uphill targets the quads more intensely.

Chạy lên dốc tác động mạnh hơn đến cơ đùi.

he injured his quads during the sprint.

Anh ấy bị thương ở cơ đùi trong khi chạy nước rút.

stretching is essential for keeping your quads flexible.

Kéo giãn cơ là điều cần thiết để giữ cho cơ đùi của bạn dẻo dai.

her quads were sore after the intense cycling session.

Cơ đùi của cô ấy bị đau sau buổi tập xe đạp cường độ cao.

he incorporates lunges to strengthen his quads.

Anh ấy kết hợp các bài tập lunge để tăng cường sức mạnh cho cơ đùi.

strong quads can improve your overall athletic performance.

Cơ đùi khỏe mạnh có thể cải thiện hiệu suất thể thao tổng thể của bạn.

she focuses on her quads during leg day workouts.

Cô ấy tập trung vào cơ đùi trong các buổi tập chân.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay