quango

[Mỹ]/'kwæŋɡo/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.Tổ chức bán chính thức; Tổ chức chính phủ của một quốc gia bán độc lập.
Word Forms
số nhiềuquangos

Câu ví dụ

The government established a new quango to oversee environmental regulations.

Chính phủ đã thành lập một tổ chức quản lý mới (quango) để giám sát các quy định về môi trường.

Quangos play a significant role in the implementation of public policies.

Các tổ chức quản lý (quangos) đóng vai trò quan trọng trong việc thực hiện các chính sách công.

There is ongoing debate about the accountability of quangos.

Luôn có tranh luận về tính chịu trách nhiệm của các tổ chức quản lý (quangos).

Quangos often operate at arm's length from the government.

Các tổ chức quản lý (quangos) thường hoạt động độc lập với chính phủ.

The quango is responsible for allocating funding for cultural projects.

Tổ chức quản lý (quango) có trách nhiệm phân bổ nguồn tài trợ cho các dự án văn hóa.

Critics argue that quangos lack transparency in their decision-making processes.

Các nhà phê bình cho rằng các tổ chức quản lý (quangos) thiếu minh bạch trong quá trình ra quyết định.

The quango was criticized for its inefficiency in delivering services.

Tổ chức quản lý (quango) bị chỉ trích vì sự kém hiệu quả trong cung cấp dịch vụ.

Quangos are often involved in regulating specific industries.

Các tổ chức quản lý (quangos) thường liên quan đến việc điều chỉnh các ngành công nghiệp cụ thể.

The quango's role is to provide independent advice to the government.

Vai trò của tổ chức quản lý (quango) là cung cấp lời khuyên độc lập cho chính phủ.

The quango was accused of favoritism in awarding contracts.

Tổ chức quản lý (quango) bị cáo buộc là thiên vị trong việc trao hợp đồng.

Ví dụ thực tế

And it's especially dangerous if there's a quango lurking in the wings.

Và điều đó đặc biệt nguy hiểm nếu có một tổ chức quản lý đặc biệt (quango) ẩn mình trong bóng tối.

Nguồn: Yes, Minister Season 3

It takes two to quango, Minister.

Cần có hai người để điều hành một tổ chức quản lý đặc biệt (quango), Bộ trưởng.

Nguồn: Yes, Minister Season 1

What about my quango abolition paper?

Còn về bài báo của tôi về việc bãi bỏ các tổ chức quản lý đặc biệt (quango) thì sao?

Nguồn: Yes, Minister Season 1

15, Secretary-General of the Arts Council, the biggest quango of them all.

Số 15, Tổng thư ký của Hội đồng Nghệ thuật, tổ chức quản lý đặc biệt (quango) lớn nhất trong số tất cả.

Nguồn: Yes, Minister Season 3

You see, the ideal quango appointee is a black, Welsh, disabled woman Trade Unionist.

Bạn thấy đấy, ứng cử viên lý tưởng cho một tổ chức quản lý đặc biệt (quango) là một phụ nữ công đoàn da đen, người xứ Wales và khuyết tật.

Nguồn: Yes, Minister Season 1

Have you ever thought of serving on a quango?

Bạn đã bao giờ nghĩ đến việc tham gia vào một tổ chức quản lý đặc biệt (quango) chưa?

Nguồn: Yes, Minister Season 1

Hand all the quango appointments over to a Select Committee of Parliament.

Trao tất cả các cuộc bổ nhiệm cho các tổ chức quản lý đặc biệt (quango) cho một Ủy ban Chọn của Quốc hội.

Nguồn: Yes, Minister Season 1

And what about my quango paper then?

Và còn về bài báo của tôi về các tổ chức quản lý đặc biệt (quango) thì sao?

Nguồn: Yes, Minister Season 1

But it is your opinions and your integrity that would make you such a valuable member of this quango.

Nhưng chính những ý kiến và sự liêm chính của bạn sẽ khiến bạn trở thành một thành viên vô giá của tổ chức quản lý đặc biệt (quango) này.

Nguồn: Yes, Minister Season 1

But of course, it would need too some very able people, some people who have studied quangos and knew the abuses of the system.

Nhưng tất nhiên, nó cần một số người rất có năng lực, những người đã nghiên cứu các tổ chức quản lý đặc biệt (quangos) và biết rõ những hành vi lạm dụng của hệ thống.

Nguồn: Yes, Minister Season 1

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay