quantitates

[Mỹ]/ˈkwɒntɪteɪts/
[Anh]/ˈkwɑːntɪteɪts/

Dịch

v. xác định số lượng của một thứ gì đó; thể hiện theo số lượng

Cụm từ & Cách kết hợp

quantitates accurately

đo lường chính xác

quantitates precisely

đo lường chính xác

quantitates substances

đo lường các chất

quantitates compounds

đo lường các hợp chất

quantitates samples

đo lường các mẫu

quantitates elements

đo lường các nguyên tố

quantitates proteins

đo lường các protein

quantitates levels

đo lường mức độ

quantitates measurements

đo lường các phép đo

quantitates results

đo lường kết quả

Câu ví dụ

the instrument quantitates the amount of co2 in the atmosphere.

Thiết bị đo lượng CO2 trong khí quyển.

researchers quantitates the nutritional content in various food products.

Các nhà nghiên cứu đo lượng giá trị dinh dưỡng trong các sản phẩm thực phẩm khác nhau.

the study quantitates the economic impact of tourism on local communities.

Nghiên cứu đo tác động kinh tế của du lịch đối với các cộng đồng địa phương.

scientists quantitates the rate of cellular division under different conditions.

Các nhà khoa học đo tốc độ phân chia tế bào trong các điều kiện khác nhau.

the software quantitates changes in stock prices over time.

Phần mềm đo sự thay đổi giá cổ phiếu theo thời gian.

lab technicians quantitates the concentration of antibodies in blood samples.

Các kỹ thuật viên phòng thí nghiệm đo nồng độ kháng thể trong mẫu máu.

the survey quantitates public opinion on environmental policies.

Cuộc khảo sát đo ý kiến công chúng về các chính sách môi trường.

engineers quantitates the energy efficiency of different building designs.

Các kỹ sư đo hiệu quả năng lượng của các thiết kế tòa nhà khác nhau.

the experiment quantitates the effects of temperature on reaction rates.

Thí nghiệm đo tác dụng của nhiệt độ lên tốc độ phản ứng.

analysts quantitates market trends using advanced statistical methods.

Các nhà phân tích đo xu hướng thị trường bằng các phương pháp thống kê tiên tiến.

the device quantitates air quality measurements in urban areas.

Thiết bị đo chất lượng không khí ở các khu vực đô thị.

biologists quantitates genetic variations across different populations.

Các nhà sinh vật học đo sự biến đổi di truyền giữa các quần thể khác nhau.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay