quatercentennial

[Mỹ]/ˌkwɔːtəsenˈtɛnɪəl/
[Anh]/ˌkwɔːtərsɛnˈtɛnɪəl/

Dịch

adj. liên quan đến kỷ niệm 400 năm
Word Forms
số nhiềuquatercentennials

Cụm từ & Cách kết hợp

quatercentennial celebration

lễ kỷ niệm 400 năm

quatercentennial event

sự kiện kỷ niệm 400 năm

quatercentennial commemoration

việc tưởng niệm 400 năm

quatercentennial anniversary

kỷ niệm 400 năm

quatercentennial exhibition

triển lãm kỷ niệm 400 năm

quatercentennial project

dự án kỷ niệm 400 năm

quatercentennial history

lịch sử kỷ niệm 400 năm

quatercentennial tribute

tôn vinh kỷ niệm 400 năm

quatercentennial initiative

sáng kiến kỷ niệm 400 năm

quatercentennial legacy

di sản kỷ niệm 400 năm

Câu ví dụ

the city celebrated its quatercentennial with a grand parade.

Thành phố đã kỷ niệm 400 năm thành lập với một cuộc diễu hành tráng lệ.

many events were organized for the quatercentennial anniversary.

Nhiều sự kiện đã được tổ chức để kỷ niệm 400 năm thành lập.

the quatercentennial festivities included concerts and exhibitions.

Các hoạt động kỷ niệm 400 năm thành lập bao gồm các buổi hòa nhạc và triển lãm.

historians gathered to discuss the significance of the quatercentennial.

Các nhà sử học đã tập hợp lại để thảo luận về ý nghĩa của sự kiện kỷ niệm 400 năm.

the quatercentennial book was published to document the city's history.

Cuốn sách kỷ niệm 400 năm thành lập đã được xuất bản để ghi lại lịch sử của thành phố.

special decorations were put up for the quatercentennial celebration.

Những đồ trang trí đặc biệt đã được treo lên để kỷ niệm 400 năm thành lập.

visitors from around the world came for the quatercentennial events.

Du khách từ khắp nơi trên thế giới đã đến tham dự các sự kiện kỷ niệm 400 năm.

the museum hosted a quatercentennial exhibit highlighting local culture.

Nhà bảo tàng đã tổ chức một triển lãm kỷ niệm 400 năm thành lập để làm nổi bật văn hóa địa phương.

the quatercentennial committee worked tirelessly to plan the celebrations.

Ban tổ chức kỷ niệm 400 năm đã làm việc không mệt mỏi để lên kế hoạch cho các lễ kỷ niệm.

local schools participated in the quatercentennial art competition.

Các trường học địa phương đã tham gia cuộc thi nghệ thuật kỷ niệm 400 năm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay