A quatrain by my father and a macabre series that might prefigure the death of one of the members of the Royal Family... Quite package!
Một câu thơ bốn dòng của cha tôi và một loạt các sự kiện ghê rợn có thể báo trước cái chết của một trong những thành viên của Hoàng gia... Gói khá!
He was very skillful at introducing scenic views into his picturesque verses n a seven-syllabled quatrain form.
Anh ấy rất khéo tay trong việc đưa những cảnh đẹp vào các vần thơ đẹp như tranh vẽ của mình theo thể thơ tứ tuyệt bảy âm tiết.
She wrote a beautiful quatrain for her poetry assignment.
Cô ấy đã viết một bài thơ bốn câu đẹp tuyệt vời cho bài tập thơ của mình.
The quatrain is a common form of poetry in many cultures.
Thơ bốn câu là một hình thức thơ phổ biến ở nhiều nền văn hóa.
He enjoys analyzing the structure of a quatrain.
Anh ấy thích phân tích cấu trúc của một bài thơ bốn câu.
The quatrain has a specific rhyme scheme.
Thơ bốn câu có một cấu trúc vần cụ thể.
She memorized a famous quatrain by heart.
Cô ấy đã học thuộc lòng một bài thơ bốn câu nổi tiếng.
The poet's quatrain captured the essence of love.
Bài thơ bốn câu của nhà thơ đã nắm bắt được bản chất của tình yêu.
In Chinese literature, quatrain is known as "jueju".
Trong văn học Trung Quốc, thơ bốn câu được gọi là "jueju".
He composed a quatrain to express his emotions.
Anh ấy đã sáng tác một bài thơ bốn câu để bày tỏ cảm xúc của mình.
The quatrain was included in the anthology of classical poems.
Bài thơ bốn câu đã được đưa vào tuyển tập các bài thơ cổ điển.
The quatrain's imagery painted a vivid picture in the reader's mind.
Hình ảnh trong bài thơ bốn câu đã vẽ nên một bức tranh sống động trong tâm trí người đọc.
A quatrain by my father and a macabre series that might prefigure the death of one of the members of the Royal Family... Quite package!
Một câu thơ bốn dòng của cha tôi và một loạt các sự kiện ghê rợn có thể báo trước cái chết của một trong những thành viên của Hoàng gia... Gói khá!
He was very skillful at introducing scenic views into his picturesque verses n a seven-syllabled quatrain form.
Anh ấy rất khéo tay trong việc đưa những cảnh đẹp vào các vần thơ đẹp như tranh vẽ của mình theo thể thơ tứ tuyệt bảy âm tiết.
She wrote a beautiful quatrain for her poetry assignment.
Cô ấy đã viết một bài thơ bốn câu đẹp tuyệt vời cho bài tập thơ của mình.
The quatrain is a common form of poetry in many cultures.
Thơ bốn câu là một hình thức thơ phổ biến ở nhiều nền văn hóa.
He enjoys analyzing the structure of a quatrain.
Anh ấy thích phân tích cấu trúc của một bài thơ bốn câu.
The quatrain has a specific rhyme scheme.
Thơ bốn câu có một cấu trúc vần cụ thể.
She memorized a famous quatrain by heart.
Cô ấy đã học thuộc lòng một bài thơ bốn câu nổi tiếng.
The poet's quatrain captured the essence of love.
Bài thơ bốn câu của nhà thơ đã nắm bắt được bản chất của tình yêu.
In Chinese literature, quatrain is known as "jueju".
Trong văn học Trung Quốc, thơ bốn câu được gọi là "jueju".
He composed a quatrain to express his emotions.
Anh ấy đã sáng tác một bài thơ bốn câu để bày tỏ cảm xúc của mình.
The quatrain was included in the anthology of classical poems.
Bài thơ bốn câu đã được đưa vào tuyển tập các bài thơ cổ điển.
The quatrain's imagery painted a vivid picture in the reader's mind.
Hình ảnh trong bài thơ bốn câu đã vẽ nên một bức tranh sống động trong tâm trí người đọc.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now