quavering voice
giọng run rẩy
quavering hands
tay run rẩy
quavering in uncertainty
run rẩy vì sự không chắc chắn
to speak in a quavering voice
nói với giọng run rẩy
He spoke with a reedy, quavering voice.
Anh ấy nói với giọng rè, run rẩy.
The quavering voice grew louder filling the room.
Giọng nói run rẩy ngày càng lớn hơn, lấp đầy căn phòng.
Her voice was quavering with emotion as she delivered the speech.
Giọng của cô ấy run rẩy vì cảm xúc khi cô ấy trình bày bài diễn văn.
The old man's quavering hands struggled to hold the fragile teacup.
Những bàn tay run rẩy của người đàn ông già đang cố gắng cầm lấy tách trà mỏng manh.
I could hear the quavering notes of the violin in the distance.
Tôi có thể nghe thấy những nốt nhạc run rẩy của cây violin từ xa.
His quavering smile betrayed his nervousness before the big presentation.
Nụ cười run rẩy của anh ấy đã tiết lộ sự lo lắng của anh ấy trước buổi thuyết trình lớn.
The singer's quavering voice added a haunting quality to the song.
Giọng hát run rẩy của ca sĩ đã thêm một chất huyền bí vào bài hát.
She tried to control her quavering voice while speaking in front of the audience.
Cô ấy cố gắng kiểm soát giọng nói run rẩy của mình khi nói trước khán giả.
The quavering candlelight cast eerie shadows on the walls of the old house.
Ánh nến run rẩy đã tạo ra những bóng ma kỳ lạ trên tường ngôi nhà cổ.
His quavering confidence was evident in the way he hesitated before making a decision.
Sự tự tin run rẩy của anh ấy thể hiện rõ ở cách anh ấy do dự trước khi đưa ra quyết định.
The quavering branches of the old tree creaked in the wind.
Những cành cây run rẩy của cây cổ đã kêu cót két trong gió.
Despite her quavering voice, she managed to sing the high notes beautifully.
Mặc dù giọng nói của cô ấy run rẩy, cô ấy vẫn có thể hát những nốt cao một cách tuyệt đẹp.
The phoenix let out one soft, quavering note.
Con phượng hoàng phát ra một nốt nhạc mềm mại, run rẩy.
Nguồn: Harry Potter and the Goblet of FireHarry heard the final, quavering note from the bagpipe with relief.
Harry nghe thấy nốt nhạc cuối cùng, run rẩy từ túi sáo với sự nhẹ nhõm.
Nguồn: Harry Potter and the Goblet of Fire" What do you want with him? " said Ernie in a quavering voice.
" Anh muốn gì ở hắn?" Ernie nói với giọng run rẩy.
Nguồn: Harry Potter and the Chamber of Secrets" Shall I never see you again? " said Caspian in a quavering voice.
" Tôi sẽ không bao giờ được nhìn thấy anh nữa sao?" Caspian nói với giọng run rẩy.
Nguồn: The Chronicles of Narnia: Prince CaspianThey kept him company with their quavering owl talk, reminding him of his pet owl at home.
Họ giữ cho anh ta có công ty với những cuộc trò chuyện về cú cú run rẩy của họ, nhắc nhở anh ta về cú cú cưng của anh ta ở nhà.
Nguồn: American Elementary School English 6" You poor thing" ! she said, with quavering laughter.
" Anh thương anh quá!" cô ấy nói, với tiếng cười run rẩy.
Nguồn: Lonely Heart (Part 2)" Oh, for goodness' sake! " came the quavering, imperious voice.
" Trời ơi!" giọng nói imperious, run rẩy vang lên.
Nguồn: Still Me (Me Before You #3)'Are you better now'? asked Fanny, in a quavering voice.
'Anh có khỏe hơn không?' Fanny hỏi, với giọng run rẩy.
Nguồn: South and North (Middle)The unhappy quaverings of the woman trailed after me as I drove away.
Những tiếng run rẩy buồn của người phụ nữ đuổi theo tôi khi tôi lái xe đi.
Nguồn: Cross Creek (Part 2)I did so, and heard a thin, quavering voice at the other end of the line.
Tôi đã làm như vậy và nghe thấy một giọng nói mỏng manh, run rẩy ở đầu dây bên kia.
Nguồn: The Adventures of Sherlock Holmes: New Cases (Volume 1)quavering voice
giọng run rẩy
quavering hands
tay run rẩy
quavering in uncertainty
run rẩy vì sự không chắc chắn
to speak in a quavering voice
nói với giọng run rẩy
He spoke with a reedy, quavering voice.
Anh ấy nói với giọng rè, run rẩy.
The quavering voice grew louder filling the room.
Giọng nói run rẩy ngày càng lớn hơn, lấp đầy căn phòng.
Her voice was quavering with emotion as she delivered the speech.
Giọng của cô ấy run rẩy vì cảm xúc khi cô ấy trình bày bài diễn văn.
The old man's quavering hands struggled to hold the fragile teacup.
Những bàn tay run rẩy của người đàn ông già đang cố gắng cầm lấy tách trà mỏng manh.
I could hear the quavering notes of the violin in the distance.
Tôi có thể nghe thấy những nốt nhạc run rẩy của cây violin từ xa.
His quavering smile betrayed his nervousness before the big presentation.
Nụ cười run rẩy của anh ấy đã tiết lộ sự lo lắng của anh ấy trước buổi thuyết trình lớn.
The singer's quavering voice added a haunting quality to the song.
Giọng hát run rẩy của ca sĩ đã thêm một chất huyền bí vào bài hát.
She tried to control her quavering voice while speaking in front of the audience.
Cô ấy cố gắng kiểm soát giọng nói run rẩy của mình khi nói trước khán giả.
The quavering candlelight cast eerie shadows on the walls of the old house.
Ánh nến run rẩy đã tạo ra những bóng ma kỳ lạ trên tường ngôi nhà cổ.
His quavering confidence was evident in the way he hesitated before making a decision.
Sự tự tin run rẩy của anh ấy thể hiện rõ ở cách anh ấy do dự trước khi đưa ra quyết định.
The quavering branches of the old tree creaked in the wind.
Những cành cây run rẩy của cây cổ đã kêu cót két trong gió.
Despite her quavering voice, she managed to sing the high notes beautifully.
Mặc dù giọng nói của cô ấy run rẩy, cô ấy vẫn có thể hát những nốt cao một cách tuyệt đẹp.
The phoenix let out one soft, quavering note.
Con phượng hoàng phát ra một nốt nhạc mềm mại, run rẩy.
Nguồn: Harry Potter and the Goblet of FireHarry heard the final, quavering note from the bagpipe with relief.
Harry nghe thấy nốt nhạc cuối cùng, run rẩy từ túi sáo với sự nhẹ nhõm.
Nguồn: Harry Potter and the Goblet of Fire" What do you want with him? " said Ernie in a quavering voice.
" Anh muốn gì ở hắn?" Ernie nói với giọng run rẩy.
Nguồn: Harry Potter and the Chamber of Secrets" Shall I never see you again? " said Caspian in a quavering voice.
" Tôi sẽ không bao giờ được nhìn thấy anh nữa sao?" Caspian nói với giọng run rẩy.
Nguồn: The Chronicles of Narnia: Prince CaspianThey kept him company with their quavering owl talk, reminding him of his pet owl at home.
Họ giữ cho anh ta có công ty với những cuộc trò chuyện về cú cú run rẩy của họ, nhắc nhở anh ta về cú cú cưng của anh ta ở nhà.
Nguồn: American Elementary School English 6" You poor thing" ! she said, with quavering laughter.
" Anh thương anh quá!" cô ấy nói, với tiếng cười run rẩy.
Nguồn: Lonely Heart (Part 2)" Oh, for goodness' sake! " came the quavering, imperious voice.
" Trời ơi!" giọng nói imperious, run rẩy vang lên.
Nguồn: Still Me (Me Before You #3)'Are you better now'? asked Fanny, in a quavering voice.
'Anh có khỏe hơn không?' Fanny hỏi, với giọng run rẩy.
Nguồn: South and North (Middle)The unhappy quaverings of the woman trailed after me as I drove away.
Những tiếng run rẩy buồn của người phụ nữ đuổi theo tôi khi tôi lái xe đi.
Nguồn: Cross Creek (Part 2)I did so, and heard a thin, quavering voice at the other end of the line.
Tôi đã làm như vậy và nghe thấy một giọng nói mỏng manh, run rẩy ở đầu dây bên kia.
Nguồn: The Adventures of Sherlock Holmes: New Cases (Volume 1)Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay