quayside

[Mỹ]/'kiːsaɪd/
[Anh]/'kisaɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. khu vực xung quanh bến tàu
Word Forms
số nhiềuquaysides

Cụm từ & Cách kết hợp

quayside container crane

cần trục container bến tàu

Câu ví dụ

The fishermen unloaded their catch at the quayside.

Những người ngư dân đã dỡ hàng bắt tại bến tàu.

Tourists gathered at the quayside to board the boat for a sightseeing tour.

Du khách tập trung tại bến tàu để lên thuyền tham quan.

The quayside was bustling with activity as ships came and went.

Bến tàu nhộn nhịp với nhiều hoạt động khi tàu đến và đi.

The cargo ship was docked at the quayside for unloading.

Tàu chở hàng đã neo đậu tại bến tàu để dỡ hàng.

The quayside offers a picturesque view of the harbor.

Bến tàu mang đến một khung cảnh đẹp như tranh vẽ của cảng.

The sailors secured the boat to the quayside with ropes.

Những thủy thủ đã neo thuyền vào bến tàu bằng dây thừng.

The quayside is lined with shops and restaurants catering to tourists.

Bến tàu được bao quanh bởi các cửa hàng và nhà hàng phục vụ khách du lịch.

The ferry departed from the quayside at dawn.

Phà đã khởi hành từ bến tàu vào lúc bình minh.

The quayside was illuminated by the lights from the nearby buildings.

Bến tàu được chiếu sáng bởi ánh đèn từ các tòa nhà lân cận.

Local vendors set up stalls along the quayside selling fresh seafood.

Các tiểu thương địa phương đã dựng các quầy hàng dọc theo bến tàu bán hải sản tươi sống.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay