querulously

[Mỹ]/'kweruləsli/

Dịch

adv. theo cách phàn nàn hoặc khó chịu.

Câu ví dụ

She asked querulously why the meeting was rescheduled.

Cô ấy hỏi một cách cằn nhằn tại sao cuộc họp lại được thay đổi lịch.

The child complained querulously about being hungry.

Đứa trẻ phàn nàn một cách cằn nhằn về việc đói bụng.

The old man spoke querulously about the noise outside.

Người đàn ông lớn tuổi cằn nhằn về tiếng ồn bên ngoài.

She querulously demanded to speak to the manager.

Cô ấy cằn nhằn đòi được nói chuyện với quản lý.

He querulously criticized the new policy at work.

Anh ta cằn nhằn chỉ trích chính sách mới tại nơi làm việc.

The customer querulously asked for a refund.

Khách hàng cằn nhằn yêu cầu hoàn tiền.

The cat meowed querulously for food.

Con mèo meo cằn nhằn để đòi thức ăn.

He querulously complained about the slow service.

Anh ta cằn nhằn phàn nàn về dịch vụ chậm chạp.

She spoke querulously about the lack of communication in the team.

Cô ấy cằn nhằn về sự thiếu giao tiếp trong nhóm.

The dog whined querulously when left alone.

Con chó rên rỉ cằn nhằn khi bị bỏ lại một mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay