questionability

[Mỹ]/[ˌkwɛstʃəˈnɪbɪləti]/
[Anh]/[ˌkwɛstʃənˈbɪləti]/

Dịch

n. trạng thái bị đặt câu hỏi; sự nghi ngờ; phẩm chất hoặc trạng thái bị đặt ra để nghi ngờ hoặc thách thức
adj. còn nghi ngờ; đáng nghi

Cụm từ & Cách kết hợp

questionability of data

tính chất đáng ngờ của dữ liệu

raising questionability

gây ra tính chất đáng ngờ

due to questionability

do tính chất đáng ngờ

avoiding questionability

tránh tính chất đáng ngờ

assess questionability

đánh giá tính chất đáng ngờ

high questionability

tính chất đáng ngờ cao

questionability remains

tính chất đáng ngờ vẫn còn

despite questionability

mặc dù tính chất đáng ngờ

investigating questionability

điều tra tính chất đáng ngờ

inherent questionability

tính chất đáng ngờ vốn có

Câu ví dụ

the questionability of his motives became evident during the investigation.

Tính đáng ngờ của lời khai của nhân chứng đã làm dấy lên những nghi ngờ nghiêm trọng.

there is growing questionability about the company's financial claims.

Có một sự đáng ngờ về độ chính xác của những con số này.

the questionability of the evidence led to the case being dismissed.

Tính đáng ngờ về động cơ của anh ta là một yếu tố quan trọng trong cuộc điều tra.

scholars expressed questionability regarding the authenticity of the ancient manuscript.

Chúng tôi đã đặt câu hỏi về tính đáng ngờ của toàn bộ đề xuất dự án.

the questionability of her statement raised doubts among the jury.

Báo cáo nêu bật tính đáng ngờ của các phương pháp thu thập dữ liệu.

we cannot ignore the questionability of these statistical findings.

Bất chấp bằng chứng, tính đáng ngờ vẫn còn.

the questionability of the policy has sparked widespread debate.

Tính đáng ngờ của kết quả bầu cử đã dẫn đến kiểm phiếu lại.

many critics highlighted the questionability of the celebrity's endorsement.

Uỷ ban đạo đức đã điều tra tính đáng ngờ của nguồn tài trợ nghiên cứu.

the questionability of the data collection methods compromised the study.

Tính đáng ngờ của nguồn khiến chúng tôi ngần ngại sử dụng nó.

public questionability about the election results increased significantly.

Tính đáng ngờ của các hoạt động kế toán của công ty đã được thảo luận rộng rãi.

the questionability of his credentials was exposed by investigative journalists.

Tính đáng ngờ của chính sách mới đã gây ra cuộc tranh luận công khai.

scientists debated the questionability of the new theory's assumptions.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay