quibblers

[Mỹ]/ˈkwɪbləz/
[Anh]/ˈkwɪblərz/

Dịch

n. người tranh luận về những điểm nhỏ nhặt hoặc đưa ra những phản đối tầm thường

Cụm từ & Cách kết hợp

mere quibblers

Vietnamese_translation

petty quibblers

Vietnamese_translation

constant quibblers

Vietnamese_translation

professional quibblers

Vietnamese_translation

trivial quibblers

Vietnamese_translation

angry quibblers

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the petty quibblers always find something to complain about in every situation.

những người thích tranh cãi nhỏ nhặt luôn tìm được điều gì để phàn nàn trong mọi tình huống.

professional quibblers seem to enjoy arguing over the smallest details.

những người tranh cãi chuyên nghiệp dường như thích tranh luận về những chi tiết nhỏ nhất.

constant quibblers can drain the energy from any meeting.

những người luôn tranh cãi có thể làm cạn kiệt năng lượng của bất kỳ cuộc họp nào.

we should ignore the habitual quibblers and focus on important matters.

chúng ta nên bỏ qua những người thường xuyên tranh cãi và tập trung vào các vấn đề quan trọng.

annoying quibblers rarely offer constructive solutions.

những người tranh cãi phiền toái hiếm khi đưa ra các giải pháp mang tính xây dựng.

the committee wasted hours listening to chronic quibblers.

ban hội đồng đã lãng phí hàng giờ nghe những người luôn tranh cãi.

endless quibblers made the negotiation process frustrating.

những người tranh cãi vô tận khiến quá trình đàm phán trở nên khó chịu.

futile quibblers accomplish nothing but waste everyone's time.

những người tranh cãi vô ích không đạt được điều gì ngoài việc lãng phí thời gian của mọi người.

pointless quibblers prevent teams from achieving their goals.

những người tranh cãi vô nghĩa cản trở các nhóm đạt được mục tiêu của họ.

ridiculous quibblers about minor issues delay important decisions.

những người tranh cãi vô lý về những vấn đề nhỏ làm chậm trễ các quyết định quan trọng.

unnecessary quibblers distract from the main objectives.

những người tranh cãi không cần thiết làm phân tâm khỏi các mục tiêu chính.

trivial quibblers often escalate into major conflicts.

những cuộc tranh cãi tầm thường thường leo thang thành các xung đột lớn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay