quieteners

[Mỹ]/ˈkwaɪətənəz/
[Anh]/ˈkwaɪətənɚz/

Dịch

n. một người hoặc vật khiến mọi thứ trở nên yên tĩnh; một người hoặc thiết bị làm dịu.

Câu ví dụ

the editor applied quieteners to smooth out the abrupt transition between scenes.

Nhà biên tập đã sử dụng các biện pháp giảm tiếng ồn để làm mượt các chuyển cảnh đột ngột.

industrial quieteners are essential for reducing noise pollution in manufacturing plants.

Các thiết bị giảm tiếng ồn công nghiệp là điều cần thiết để giảm ô nhiễm tiếng ồn trong các nhà máy sản xuất.

the acoustic engineer recommended specialized quieteners for the recording studio walls.

Kỹ sư âm thanh đã đề xuất các thiết bị giảm tiếng ồn chuyên dụng cho tường phòng thu âm.

without effective quieteners, the loud machinery would disrupt the entire office.

Nếu không có các thiết bị giảm tiếng ồn hiệu quả, máy móc ồn ào sẽ làm gián đoạn toàn bộ văn phòng.

automotive technicians installed new quieteners to fix the rattling noise in the exhaust system.

Các kỹ thuật viên ô tô đã lắp đặt các thiết bị giảm tiếng ồn mới để sửa chữa tiếng ồn lọc cọc trong hệ thống xả.

the market demand for high-performance noise quieteners has increased significantly.

Nhu cầu thị trường đối với các thiết bị giảm tiếng ồn hiệu suất cao đã tăng đáng kể.

chemical quieteners are added to the fuel to prevent engine knocking.

Các chất giảm tiếng ồn hóa học được thêm vào nhiên liệu để ngăn ngừa tiếng gõ của động cơ.

she used digital quieteners in the audio software to remove background hiss.

Cô ấy đã sử dụng các công cụ giảm tiếng ồn kỹ thuật số trong phần mềm âm thanh để loại bỏ tiếng xì xèo nền.

the construction crew placed heavy quieteners under the generator to dampen vibrations.

Đội xây dựng đã đặt các thiết bị giảm tiếng ồn nặng dưới máy phát điện để giảm độ rung.

properly maintained quieteners can extend the lifespan of heavy equipment significantly.

Các thiết bị giảm tiếng ồn được bảo trì đúng cách có thể kéo dài đáng kể tuổi thọ của thiết bị hạng nặng.

the new library design incorporates natural quieteners like thick vegetation and stone walls.

Thiết kế thư viện mới kết hợp các thiết bị giảm tiếng ồn tự nhiên như thảm thực vật dày và tường đá.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay