final quietus
sự im lặng cuối cùng
quietus of life
sự im lặng của cuộc đời
quietus comes
sự im lặng đến
embrace quietus
chấp nhận sự im lặng
quietus awaits
sự im lặng chờ đợi
seek quietus
tìm kiếm sự im lặng
quietus descends
sự im lặng buông xuống
find quietus
tìm thấy sự im lặng
quietus arrives
sự im lặng đến
quietus granted
sự im lặng được ban cho
his sudden death was a quietus to all his plans.
cái chết đột ngột của anh ấy là sự kết thúc cho tất cả những kế hoạch của anh ấy.
after years of struggle, she finally found her quietus in the countryside.
sau nhiều năm đấu tranh, cuối cùng cô ấy đã tìm thấy sự bình yên ở vùng nông thôn.
the quietus of the old regime came unexpectedly.
sự kết thúc của chế độ cũ đến bất ngờ.
many believe that quietus comes after a life well-lived.
nhiều người tin rằng sự bình yên đến sau một cuộc đời sống tốt đẹp.
he viewed retirement as a quietus from the corporate world.
anh ta coi việc nghỉ hưu là sự giải thoát khỏi thế giới doanh nghiệp.
the artist sought quietus in her creative work.
nghệ sĩ tìm kiếm sự bình yên trong công việc sáng tạo của mình.
for him, the quietus of winter was a time for reflection.
đối với anh ấy, sự tĩnh lặng của mùa đông là thời gian để suy ngẫm.
she found her quietus through meditation and mindfulness.
cô ấy tìm thấy sự bình yên thông qua thiền định và chánh niệm.
the quietus of the debate left everyone in deep thought.
sự kết thúc của cuộc tranh luận khiến mọi người trầm tư.
his final performance was a quietus to his long career.
sở hữu màn trình diễn cuối cùng của anh ấy là sự kết thúc cho sự nghiệp lâu dài của anh ấy.
final quietus
sự im lặng cuối cùng
quietus of life
sự im lặng của cuộc đời
quietus comes
sự im lặng đến
embrace quietus
chấp nhận sự im lặng
quietus awaits
sự im lặng chờ đợi
seek quietus
tìm kiếm sự im lặng
quietus descends
sự im lặng buông xuống
find quietus
tìm thấy sự im lặng
quietus arrives
sự im lặng đến
quietus granted
sự im lặng được ban cho
his sudden death was a quietus to all his plans.
cái chết đột ngột của anh ấy là sự kết thúc cho tất cả những kế hoạch của anh ấy.
after years of struggle, she finally found her quietus in the countryside.
sau nhiều năm đấu tranh, cuối cùng cô ấy đã tìm thấy sự bình yên ở vùng nông thôn.
the quietus of the old regime came unexpectedly.
sự kết thúc của chế độ cũ đến bất ngờ.
many believe that quietus comes after a life well-lived.
nhiều người tin rằng sự bình yên đến sau một cuộc đời sống tốt đẹp.
he viewed retirement as a quietus from the corporate world.
anh ta coi việc nghỉ hưu là sự giải thoát khỏi thế giới doanh nghiệp.
the artist sought quietus in her creative work.
nghệ sĩ tìm kiếm sự bình yên trong công việc sáng tạo của mình.
for him, the quietus of winter was a time for reflection.
đối với anh ấy, sự tĩnh lặng của mùa đông là thời gian để suy ngẫm.
she found her quietus through meditation and mindfulness.
cô ấy tìm thấy sự bình yên thông qua thiền định và chánh niệm.
the quietus of the debate left everyone in deep thought.
sự kết thúc của cuộc tranh luận khiến mọi người trầm tư.
his final performance was a quietus to his long career.
sở hữu màn trình diễn cuối cùng của anh ấy là sự kết thúc cho sự nghiệp lâu dài của anh ấy.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now