quinacrine

[Mỹ]/ˈkwɪnəˌkriːn/
[Anh]/ˈkwɪnəˌkriːn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại thuốc được sử dụng để điều trị sốt rét
Word Forms
số nhiềuquinacrines

Cụm từ & Cách kết hợp

quinacrine therapy

liệu pháp quinacrine

quinacrine use

sử dụng quinacrine

quinacrine effects

tác dụng của quinacrine

quinacrine treatment

điều trị bằng quinacrine

quinacrine resistance

kháng quinacrine

quinacrine studies

nghiên cứu về quinacrine

quinacrine dosage

liều dùng quinacrine

quinacrine compounds

các hợp chất quinacrine

quinacrine applications

ứng dụng của quinacrine

quinacrine mechanism

cơ chế của quinacrine

Câu ví dụ

quinacrine is used to treat certain types of infections.

quinacrine được sử dụng để điều trị một số loại nhiễm trùng nhất định.

researchers are studying the effects of quinacrine on cancer cells.

các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu tác dụng của quinacrine đối với các tế bào ung thư.

quinacrine can be administered orally or topically.

quinacrine có thể được dùng bằng đường uống hoặc bôi ngoài da.

some patients may experience side effects from quinacrine.

một số bệnh nhân có thể gặp phải tác dụng phụ từ quinacrine.

quinacrine has been used in the treatment of malaria.

quinacrine đã được sử dụng trong điều trị bệnh sốt rét.

doctors often prescribe quinacrine for chronic conditions.

các bác sĩ thường kê đơn quinacrine cho các bệnh mãn tính.

quinacrine's mechanism of action is still being researched.

cơ chế tác dụng của quinacrine vẫn đang được nghiên cứu.

patients should inform their doctor if they are taking quinacrine.

bệnh nhân nên thông báo cho bác sĩ nếu họ đang dùng quinacrine.

quinacrine can interact with other medications.

quinacrine có thể tương tác với các loại thuốc khác.

clinical trials are evaluating the safety of quinacrine.

các thử nghiệm lâm sàng đang đánh giá tính an toàn của quinacrine.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay