quintile

[Mỹ]/ˈkwɪn.taɪl/
[Anh]/ˈkwɪn.taɪl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một trong năm phần bằng nhau; phần năm trong chiêm tinh học; phần trăm thứ năm trong thống kê
Word Forms
số nhiềuquintiles

Cụm từ & Cách kết hợp

top quintile

ngũ phân vị cao nhất

bottom quintile

ngũ phân vị thấp nhất

quintile analysis

phân tích ngũ phân vị

quintile ranking

xếp hạng ngũ phân vị

quintile distribution

phân bố ngũ phân vị

quintile group

nhóm ngũ phân vị

quintile income

thu nhập ngũ phân vị

quintile share

tỷ lệ ngũ phân vị

quintile cutoff

mức cắt ngũ phân vị

quintile metrics

thống kê ngũ phân vị

Câu ví dụ

the top quintile of earners pay a significant portion of taxes.

ngũ phân vị cao nhất của những người có thu nhập phải trả một phần đáng kể các loại thuế.

in the study, participants were divided into quintiles based on their performance.

trong nghiên cứu, người tham gia được chia thành các ngũ phân vị dựa trên hiệu suất của họ.

the lowest quintile of students often face educational disadvantages.

ngũ phân vị thấp nhất của học sinh thường phải đối mặt với những bất lợi về giáo dục.

quintile analysis helps in understanding income distribution.

phân tích ngũ phân vị giúp hiểu rõ hơn về phân phối thu nhập.

researchers found that the middle quintile showed the greatest improvement.

các nhà nghiên cứu nhận thấy ngũ phân vị trung bình cho thấy sự cải thiện lớn nhất.

policies aimed at the lowest quintile can reduce poverty levels.

các chính sách nhắm vào ngũ phân vị thấp nhất có thể làm giảm tỷ lệ nghèo đói.

the top quintile of the population often enjoys better healthcare access.

ngũ phân vị cao nhất của dân số thường được tiếp cận với dịch vụ chăm sóc sức khỏe tốt hơn.

income quintiles provide a clear picture of economic inequality.

các ngũ phân vị thu nhập cung cấp một bức tranh rõ ràng về sự bất bình đẳng kinh tế.

we need to focus on the quintile that is most affected by the recession.

chúng ta cần tập trung vào ngũ phân vị bị ảnh hưởng nhiều nhất bởi sự suy thoái.

the data was segmented into quintiles for better analysis.

dữ liệu được chia thành các ngũ phân vị để phân tích tốt hơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay