quixotism

[Mỹ]/kwɪkˈsɒtɪzəm/
[Anh]/kwɪkˈsɑːtɪzəm/

Dịch

n. phẩm chất của việc cực kỳ lý tưởng hóa hoặc lãng mạn
Các dạng của từ
số nhiềuquixotisms

Cụm từ & Cách kết hợp

quixotism in action

chủ nghĩa Quixote trong hành động

pure quixotism

chủ nghĩa Quixote thuần túy

quixotism and reality

chủ nghĩa Quixote và thực tế

embrace quixotism

chấp nhận chủ nghĩa Quixote

quixotism defined

định nghĩa về chủ nghĩa Quixote

quixotism in literature

chủ nghĩa Quixote trong văn học

quixotism versus pragmatism

chủ nghĩa Quixote so với chủ nghĩa thực dụng

quixotism as motivation

chủ nghĩa Quixote như một động lực

quixotism in politics

chủ nghĩa Quixote trong chính trị

quixotism and dreams

chủ nghĩa Quixote và những giấc mơ

Câu ví dụ

his quixotism often leads him to take on impossible tasks.

chủ nghĩa phi thực tế của anh ấy thường khiến anh ấy phải đảm nhận những nhiệm vụ bất khả thi.

quixotism can sometimes inspire others to pursue their dreams.

chủ nghĩa phi thực tế đôi khi có thể truyền cảm hứng cho người khác theo đuổi ước mơ của họ.

she approached the project with a sense of quixotism.

Cô ấy tiếp cận dự án với một cảm giác chủ nghĩa phi thực tế.

his quixotism made him a beloved figure in the community.

Chủ nghĩa phi thực tế của anh ấy khiến anh ấy trở thành một nhân vật được yêu mến trong cộng đồng.

many admire his quixotism, but it can be impractical.

Nhiều người ngưỡng mộ chủ nghĩa phi thực tế của anh ấy, nhưng nó có thể không thực tế.

quixotism often clashes with the harsh realities of life.

Chủ nghĩa phi thực tế thường xung đột với những thực tế khắc nghiệt của cuộc sống.

her quixotism drives her to help those in need.

Chủ nghĩa phi thực tế thúc đẩy cô ấy giúp đỡ những người cần giúp đỡ.

he was criticized for his quixotism in the business world.

Anh ấy bị chỉ trích vì chủ nghĩa phi thực tế của mình trong thế giới kinh doanh.

quixotism can lead to great achievements, but also to disappointment.

Chủ nghĩa phi thực tế có thể dẫn đến những thành tựu lớn lao, nhưng cũng có thể dẫn đến sự thất vọng.

her quixotism is evident in her ambitious plans.

Chủ nghĩa phi thực tế của cô ấy thể hiện rõ ở những kế hoạch tham vọng của cô ấy.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay