qurushes

[Mỹ]/kuːˈruːʃɪz/
[Anh]/kuˈruʃɪz/

Dịch

n. đơn vị tiền tệ của Ả Rập Xê Út

Cụm từ & Cách kết hợp

qurushes value

giá trị qurushes

qurushes exchange

trao đổi qurushes

qurushes rate

tỷ giá qurushes

qurushes market

thị trường qurushes

buy qurushes

mua qurushes

sell qurushes

bán qurushes

qurushes price

giá qurushes

qurushes currency

tiền tệ qurushes

qurushes notes

tờ giấy bạc qurushes

qurushes coins

tiền xu qurushes

Câu ví dụ

he has qurushes about the new project.

anh ấy có những lo ngại về dự án mới.

she expressed her qurushes during the meeting.

cô ấy đã bày tỏ những lo ngại của mình trong cuộc họp.

many people share qurushes about climate change.

nhiều người có những lo ngại về biến đổi khí hậu.

his qurushes were addressed by the team leader.

những lo ngại của anh ấy đã được giải quyết bởi trưởng nhóm.

they raised qurushes regarding the budget cuts.

họ đã nêu ra những lo ngại liên quan đến việc cắt giảm ngân sách.

her qurushes were valid and needed consideration.

những lo ngại của cô ấy là hợp lệ và cần được xem xét.

we should listen to the qurushes of our clients.

chúng ta nên lắng nghe những lo ngại của khách hàng của chúng ta.

addressing qurushes can improve team morale.

việc giải quyết những lo ngại có thể cải thiện tinh thần của nhóm.

he often has qurushes about his performance.

anh ấy thường xuyên có những lo ngại về hiệu suất của mình.

sharing qurushes can lead to better solutions.

việc chia sẻ những lo ngại có thể dẫn đến những giải pháp tốt hơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay