ría

[Mỹ]//ˈriːə//
[Anh]//ˈriːə//

Dịch

n. Một khe nước dài và hẹp được hình thành do sự ngập một phần thung lũng sông.

Câu ví dụ

they went to the hospital to get an x-ray.

Họ đã đến bệnh viện để chụp X-quang.

she posted a few photos on instagram.

Cô ấy đã đăng một vài bức ảnh trên Instagram.

we need to apply for a visa before traveling.

Chúng ta cần xin visa trước khi đi du lịch.

the company held a huge media event yesterday.

Ngày hôm qua, công ty đã tổ chức một sự kiện truyền thông lớn.

opera is a traditional part of the culture in the area.

Giới thiệu là một phần truyền thống của văn hóa trong khu vực.

millions of people follow the celebrities on social media.

Triệu người theo dõi các ngôi sao trên mạng xã hội.

the photographer used a drone to take an aerial photo.

Nhà chụp ảnh đã sử dụng máy bay không người lái để chụp ảnh từ trên cao.

the disease spread rapidly throughout the region.

Bệnh đã lan nhanh khắp khu vực.

the police caught the thief within two hours.

Cảnh sát đã bắt trộm trong vòng hai giờ.

a safari offers a unique view of african wildlife.

Một chuyến săn bắn cung cấp một cái nhìn độc đáo về động vật hoang dã châu Phi.

please submit a clear copy of your identification.

Xin vui lòng nộp một bản sao rõ ràng của giấy tờ tùy thân của bạn.

the bacteria can cause serious infections in the wound.

Bacteria có thể gây nhiễm trùng nghiêm trọng ở vết thương.

we are waiting for the malaria test results.

Chúng tôi đang chờ kết quả xét nghiệm sốt rét.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay