rabbets

[Mỹ]/ˈræbɪts/
[Anh]/ˈræbɪts/

Dịch

n.(gỗ) rãnh hoặc vết khía trên một tấm ván; mối nối được tạo ra bằng cách ghép một rãnh
v. cắt một rãnh vào; ghép lại với nhau bằng cách sử dụng một rãnh

Cụm từ & Cách kết hợp

cut rabbets

cắt rãnh xén

rabbets joint

khớp rãnh xén

rabbets edges

đường viền rãnh xén

rabbets groove

rãnh rãnh xén

rabbets width

độ rộng của rãnh xén

rabbets depth

độ sâu của rãnh xén

rabbets design

thiết kế rãnh xén

rabbets fitting

vừa vặn rãnh xén

rabbets technique

kỹ thuật rãnh xén

rabbets profile

hình dạng rãnh xén

Câu ví dụ

the carpenter used rabbets to create a strong joint.

thợ mộc đã sử dụng các mộng để tạo ra một mối nối chắc chắn.

rabbets are commonly used in woodworking to join two pieces of wood.

mộng thường được sử dụng trong chế tác gỗ để nối hai mảnh gỗ.

he measured the rabbets carefully before cutting.

anh ta đã đo các mộng một cách cẩn thận trước khi cắt.

the design included rabbets for added stability.

thiết kế bao gồm các mộng để tăng thêm độ ổn định.

she learned how to cut rabbets in her woodworking class.

cô ấy đã học cách cắt mộng trong lớp học chế tác gỗ của mình.

the furniture featured elegant rabbets for a seamless look.

đồ nội thất có các mộng thanh lịch để có vẻ ngoài liền mạch.

rabbets help distribute weight evenly across the joint.

các mộng giúp phân bổ trọng lượng đều trên mối nối.

he finished the edges with rabbets to enhance the design.

anh ta đã hoàn thiện các cạnh bằng các mộng để tăng cường thiết kế.

understanding how to create rabbets is essential for carpenters.

hiểu cách tạo ra các mộng là điều cần thiết đối với thợ mộc.

rabbets are often used in cabinetry for a clean finish.

các mộng thường được sử dụng trong tủ để có lớp hoàn thiện sạch sẽ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay