rachels

[Mỹ]/'reitʃəl/
[Anh]/ˈretʃəl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Rachel (tên nữ)

Cụm từ & Cách kết hợp

rachel bilson

rachel bilson

Câu ví dụ

Rachel is a talented musician.

Rachel là một nhạc sĩ tài năng.

She enjoys spending time with Rachel.

Cô ấy thích dành thời gian với Rachel.

Rachel's artwork is truly inspiring.

Tác phẩm nghệ thuật của Rachel thực sự truyền cảm hứng.

They went on a road trip with Rachel.

Họ đã đi du lịch đường dài với Rachel.

Rachel's passion for cooking is evident in her delicious meals.

Đam mê nấu ăn của Rachel thể hiện rõ qua những món ăn ngon của cô ấy.

Rachel's dedication to her work is commendable.

Sự tận tâm của Rachel với công việc của cô ấy rất đáng ngưỡng mộ.

Rachel's kindness touched everyone around her.

Sự tốt bụng của Rachel đã chạm đến trái tim của mọi người xung quanh.

She admires Rachel's strong work ethic.

Cô ấy ngưỡng mộ đạo đức làm việc mạnh mẽ của Rachel.

Rachel's sense of humor always lightens the mood.

Khiếu hài hước của Rachel luôn làm mọi thứ trở nên vui vẻ hơn.

Rachel's determination to succeed is inspiring.

Sự quyết tâm thành công của Rachel là nguồn cảm hứng.

Ví dụ thực tế

I mean this book could-could've been called 'Be Your Own Windkeeper Rachel'.

Tôi ý là cuốn sách này có lẽ có thể được gọi là 'Tự Trở Thành Người Giữ Gió Rachel'.

Nguồn: Friends Season 2

I mean, it's sort of like, I think you worked on " Rachel Getting Married."

Tôi có nghĩa là, nó giống như, tôi nghĩ bạn đã làm việc trên "Rachel Getting Married".

Nguồn: Actor Dialogue (Bilingual Selection)

I recommend using the Play It Say It practice method in Rachel's English Academy.

Tôi khuyên bạn nên sử dụng phương pháp luyện tập Play It Say It tại Học viện tiếng Anh của Rachel.

Nguồn: Rachel's Classroom: 30-Day Check-in with 105 Words (Including Translations)

The good news is that Rachel, Chandler, Joey, and Phoebe are still hanging in there.

Tin tốt là Rachel, Chandler, Joey và Phoebe vẫn còn ở đó.

Nguồn: The importance of English names.

At Rachel's English Academy, you have to sign on before you can access the lessons.

Tại Học viện tiếng Anh của Rachel, bạn phải đăng ký trước khi có thể truy cập các bài học.

Nguồn: Rachel's Classroom on Phrasal Verbs

Rachel, India is the world's third biggest carbon polluter after China and the United States.

Rachel, Ấn Độ là quốc gia gây ô nhiễm carbon lớn thứ ba trên thế giới sau Trung Quốc và Hoa Kỳ.

Nguồn: NPR News January 2015 Compilation

Rachel's English Academy is available by subscription only.

Học viện tiếng Anh của Rachel chỉ có sẵn qua đăng ký.

Nguồn: Rachel's Classroom on Phrasal Verbs

Rachel's English Academy has a ton of awesome strategies to help you speak better English.

Học viện tiếng Anh của Rachel có rất nhiều chiến lược tuyệt vời để giúp bạn nói tiếng Anh tốt hơn.

Nguồn: Rachel's Classroom: 30-Day Check-in with 105 Words (Including Translations)

Rachel's English Academy is a collection of online courses focusing on English conversation, pronunciation, and listening comprehension.

Học viện tiếng Anh của Rachel là một bộ sưu tập các khóa học trực tuyến tập trung vào hội thoại, phát âm và khả năng nghe tiếng Anh.

Nguồn: Rachel's Classroom on Phrasal Verbs

His " Cooking with Steve" video series landed him appearances on the Rachel Ray Show, CNN, and Today.

Loạt video "Cooking with Steve" của anh ấy đã đưa anh ấy lên các chương trình Rachel Ray Show, CNN và Today.

Nguồn: Newsweek

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay